D
Dicread
HomeDictionaryEeyelash

eyelash

lông mi
Danh từ
Số nhiều: eyelashes

eyelash dùng để chnhng si lông mcmép mí mt, có chc năng bo vmt khi bi bn và dvt. Trong tiếng Vit, tnày được dch đơn gin là "lông mi".

Sphân bit vi các loi lông khác
Người hc cn phân bit rõ eyelash vi eyebrow (lông mày). Đây là mt li phbiến đối vi người Vit khi mi hc tiếng Anh do chai đều nmvùng mt. Trong khi eyelash là nhng si lông ngn, mnh mcmí mt, thì eyebrow là di lông dày hơn mc phía trên hc mt.

Đúng: eyelash (lông mi)
Sai: Dùng eyebrow để nói vlông mi

Ngcnh sdng và kết hp t
Tnày thường xut hin trong cngcnh y tế (khi nói vskíchng) và ngcnh làm đẹp. Khi nói vvic làm dài hoc cong lông mi, người ta thường dùng các cm tnhư eyelash extensions (ni mi) hoc eyelash curler (dng cbm mi).

Mt lưu ý nhvmt ngpháp, eyelash là danh từ đếm được. Khi nói vtoàn bhàng lông mi, bn có thdùng snhiu eyelashes hoc cm ta fringe of eyelashes để mô tvẻ đẹp tnhiên ca đôi mt.

Ý nghĩa

Danh từlông mi

Một trong những sợi lông ngắn và cứng mọc dọc theo mép mí mắt

She had a tiny eyelash in her eye that caused irritation.

Cô ấy có một sợi lông mi nhỏ trong mắt gây ra sự kích ứng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error