D
Dicread
HomeDictionaryFfollowing

following

tiếp theo、người theo dõi、sau khi
Tính từGiới từ[C/U] Cả hai

Tnày mang đậm cm giác vstiến trin theo trình tự. Khi đóng vai trò là tính thoc gii từ, following to ra mt cu ni logic gia hai skin, thường ngụ ý mt mi liên htrc tiếp vmt thi gian hoc nguyên nhân kết quả. Bn sthường xuyên gp tnày trong các bn báo cáo chính thc hoc trong li kchuyn ca tin tc để thiết lp mt dòng thi gian cthcho các skin din ra.

Có thể đếm được khi đề cập đến các nhóm người ủng hộ riêng biệt (ví dụ: hai nhóm người theo dõi khác nhau). Không đếm được khi nói về khái niệm chung của việc có một cộng đồng người hâm mộ.

Ý nghĩa

Tính từtiếp theo
[something]

Đến sau một điều gì đó về mặt thời gian hoặc thứ tự

"The following day was rainy."

Ngày tiếp theo trời đã mưa.

Danh từngười theo dõi
[someone]

Một nhóm những người ủng hộ hoặc ngưỡng mộ

"The pop star has a massive following."

Ngôi sao nhạc pop đó có một lượng người theo dõi khổng lồ.

Giới từsau khi
[something]

Xảy ra sau hoặc là kết quả của một sự việc

"Following the meeting, we went to lunch."

Sau cuộc họp, chúng tôi đã đi ăn trưa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error