following
Từ này mang đậm cảm giác về sự tiến triển theo trình tự. Khi đóng vai trò là tính từ hoặc giới từ, following tạo ra một cầu nối logic giữa hai sự kiện, thường ngụ ý một mối liên hệ trực tiếp về mặt thời gian hoặc nguyên nhân kết quả.
Bạn sẽ thường xuyên gặp từ này trong các bản báo cáo chính thức hoặc trong lối kể chuyện của tin tức để thiết lập một dòng thời gian cụ thể cho các sự kiện diễn ra.
Có thể đếm được khi đề cập đến các nhóm người ủng hộ riêng biệt (ví dụ: hai nhóm người theo dõi khác nhau). Không đếm được khi nói về khái niệm chung của việc có một cộng đồng người hâm mộ.
Ý nghĩa
Đến sau một điều gì đó về mặt thời gian hoặc thứ tự
"The following day was rainy."
Ngày tiếp theo trời đã mưa.
Một nhóm những người ủng hộ hoặc ngưỡng mộ
"The pop star has a massive following."
Ngôi sao nhạc pop đó có một lượng người theo dõi khổng lồ.
Xảy ra sau hoặc là kết quả của một sự việc
"Following the meeting, we went to lunch."
Sau cuộc họp, chúng tôi đã đi ăn trưa.