D
Dicread
HomeDictionaryDdownstream

downstream

xuôi dòng / ở phía hạ lưu / ở giai đoạn sau / hệ quả sau này
Trạng từTính từ

downstream trước hết được dùng để mô thướng di chuyn vt lý ca nước, tc là đi tthượng ngun xung hngun. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "xuôi dòng" khi nói vhành động di chuyn, hoc "ở phía hlưu" khi nói vvtrí địa lý. Ví dụ, khi mt chiếc thuyn di chuyn theo dòng chy, ta dùng downstream.

ng dng trong quy trình và công nghip

Ngoài nghĩa đen về địa lý, downstream được sdng rng rãi trong qun lý chui cungng, sn xut và công nghthông tin để chcác giai đon xy ra sau mt bước nào đó. Trong bi cnh này, nó mang nghĩa là "ở giai đon sau" hoc "hqusau này".

Trong ngành du khí, downstream chgiai đon cui ca quy trình: tinh chế du thô thành sn phm tiêu dùng và phân phi chúng đến khách hàng.
Trong phát trin phn mm, mt li xy ragiai đon lp trình ban đầu có thgây ra nhng vn đề downstream (hqusau này) trong giai đon kim thhoc vn hành.

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc cn phân bit rõ downstream vi downward. Trong khi downward chỉ đơn thun là hướng đi xung (ví dụ: nhìn xung dưới), thì downstream luôn hàm ý mt dòng chy hoc mt quy trình có trình ttừ đim A đến đim B.

Sai: The temperature is moving downstream (Nhit độ không di chuyn theo dòng chy).
✅ Đúng: The pollutants flowed downstream (Các cht ô nhim trôi xuôi dòng).

Vmt ngpháp, downstream có thể đóng vai trò là trng từ (di chuyn xuôi dòng), tính từ (vtrí ở phía hlưu) hoc danh từ (trong thut ngchuyên ngành công nghip).

Ý nghĩa

Trạng từxuôi dòng

Theo hướng dòng chảy của một con suối hoặc con sông

The boat drifted downstream for several miles.

Chiếc thuyền trôi xuôi dòng vài dặm.

Tính từở phía hạ lưu

Nằm ở hoặc di chuyển theo hướng dòng chảy

We found the lost gear at a downstream camp.

Chúng tôi tìm thấy thiết bị bị mất tại một trại ở phía hạ lưu.

Trạng từở giai đoạn sau

Xảy ra ở một giai đoạn muộn hơn trong một quy trình hoặc chuỗi sản xuất

The error in the design caused massive failures downstream.

Lỗi trong thiết kế đã gây ra những thất bại nghiêm trọng ở các giai đoạn sau.

Tính từhệ quả sau này

Liên quan đến một giai đoạn muộn hơn trong một chuỗi hoặc quy trình

Downstream effects of the policy are still being analyzed.

Những hệ quả sau này của chính sách vẫn đang được phân tích.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error