D
Dicread
HomeDictionaryCColeoptera

Coleoptera

bộ cánh cứng
Danh từ

coleoptera là mt thut ngkhoa hc chuyên ngành dùng để chbcánh cng, mt trong nhng nhóm sinh vt đa dng nht trong thế gii động vt. Trong tiếng Vit, khi dch thut ngnày, người dùng cn phân bit rõ gia tên khoa hc coleoptera và tên thông thường là beetles (bcánh cng). Trong khi beetles được dùng phbiến trong giao tiếp hàng ngày, coleoptera chxut hin trong các văn bn nghiên cu sinh hc, phân loi hc hoc các báo cáo khoa hc chính thc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Thut ngnày nhn mnh vào đặc đim hình thái hc đặc trưng: đôi cánh trước biến đổi thành lp vcng (elytra) để bo vcơ thvà đôi cánh sau màng dùng để bay. Khi sdng, hãy lưu ý rng coleoptera bao hàm tt ccác loài bcánh cng, tnhng loài có li cho nông nghip như brùa cho đến nhng loài gây hi như mt gỗ.

Đúng ngcnh: "The order coleoptera comprises approximately 400,000 species" (Bcánh cng bao gm khong 400.000 loài) — Sdng trong văn phong hc thut.
Sai ngcnh: "Look at that coleoptera on the leaf!" (Hãy nhìn con bcánh cng trên chiếc lá kia!) — Trong trường hp này, dùng beetle stnhiên hơn vì đây là tình hung giao tiếp thông thường.

Lưu ý vthut ngvà phân loi

Đối vi người hc tiếng Anh, mt sai lm phbiến là nhm ln gia coleoptera vi các nhóm côn trùng khác như hemiptera (bán cánh) hoc hymenoptera (cánh màng). Mc dù tt cả đều là côn trùng, nhưng coleoptera có đặc đim nhn dng riêng bit là lp cánh cng bao phtoàn bphn lưng.

Vmt ngpháp, coleoptera là mt danh ttp hp (collective noun) chmt bphân loi, thường được dùng vi động tsố ít khi coi đó là mt đơn vphân loi, hoc snhiu khi ám chcác thành viên trong bộ đó. Tuy nhiên, trong hu hết các tài liu khoa hc tiếng Anh, nó được đối xnhư mt danh triêng chtên bộ.

Ý nghĩa

Danh từbộ cánh cứng

Bộ côn trùng bao gồm các loài bọ cánh cứng, đặc trưng bởi đôi cánh trước cứng gọi là cánh cứng dùng để bảo vệ đôi cánh sau dạng màng dùng để bay

The study of Coleoptera reveals a vast diversity of species across every continent.

Việc nghiên cứu bộ cánh cứng tiết lộ một sự đa dạng khổng lồ về các loài trên khắp mọi châu lục.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error