D
Dicread
HomeDictionaryLladybug

ladybug

bọ rùa
Danh từ
Số nhiều: ladybugs

ladybug là mt thut ngphbiến trong tiếng Anh Mỹ để chloài brùa. Trong tiếng Anh Anh, tnày thường được thay thế bng ladybird. Chai từ đều mô tcùng mt loi côn trùng nhỏ, có ích cho nông nghip vì chúng tiêu dit các loi sâu hi như rp.

Sc thái ý nghĩa và văn hóa

Trong văn hóa phương Tây, ladybug thường mang ý nghĩa biu tượng cho smay mn và nim vui. Khi mt con brùa đậu lên người ai đó, điu này thường được coi là đim lành. Vì vy, tnày mang sc thái tích cc và thân thin, khác vi nhiu loi côn trùng khác thường bcoi là gây phin nhiu hoc đáng sợ.

Lưu ý vdch thut và sdng

Khi dch sang tiếng Vit, ladybug đơn gin là "brùa". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi các loi bcánh cng khác.

Đúng: The ladybug is red with black spots (Con brùa có màu đỏ vi các đốm đen).
Sai: Sdng beetle (bcánh cng) khi mun nhn mnh vào sdthương hoc biu tượng may mn ca loài brùa, vì beetle là mt thut ngchung và trung tính hơn.

Vmt ngpháp, ladybug là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài này mt cách tng quát, bn có thdùng snhiu ladybugs hoc mo ta ladybug.

Ý nghĩa

Danh từbọ rùa

Một loại bọ cánh cứng nhỏ, thường có màu đỏ với các đốm đen, thuộc họ Coccinellidae và nổi tiếng với việc ăn rệp

The garden was full of ladybugs that helped control the pest population.

Khu vườn đầy những con bọ rùa giúp kiểm soát quần thể sâu bệnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error