D
Dicread
HomeDictionaryAarthropod

arthropod

động vật chân khớp
Danh từ
Số nhiều: arthropods

arthropod là mt thut ngkhoa hc chuyên sâu dùng để chmt nhóm động vt không xương sng rt rng ln, bao gm côn trùng, nhn, cua và tôm. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "động vt chân khp". Đim mu cht để phân bit arthropod vi các nhóm động vt khác là đặc đim "chân khp" (jointed legs) và lp vkitin cng bao bc bên ngoài (exoskeleton). Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc thường dnhm ln arthropod vi insect (côn trùng). Cn lưu ý rng insect chlà mt nhánh con nm trong nhóm arthropod. Mi loài côn trùng đều là động vt chân khp, nhưng không phi mi động vt chân khp đều là côn trùng. Ví dụ, nhn hay tôm là arthropod nhưng không phi là insect vì slượng chân và cu to cơ thkhác nhau. Đúng: A spider is an arthropod. (Nhn là mt loài động vt chân khp.) Sai: A spider is an insect. (Nhn là mt loài côn trùng.) Cách sdng trong ngcnh Tnày chyếu xut hin trong các văn bn hc thut, sách giáo khoa sinh hc hoc các báo cáo nghiên cu khoa hc. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngữ ít khi dùng arthropod mà sgi tên cthloài vt hoc dùng tbug (con bọ) mt cách không chính thc. Khi bn mun mô tả đặc đim sinh hc hoc phân loi khoa hc, hãy sdng arthropod để đảm bo tính chính xác. Đặc đim ngpháp arthropod va có thể đóng vai trò là danh từ (chloài vt) va là tính từ (mô tả đặc đim). Khi dùng làm tính từ, nó thường đứng trước mt danh tkhác để chnhng đặc tính thuc vnhóm động vt chân khp, chng hn như arthropod anatomy (gii phu động vt chân khp).

Ý nghĩa

Danh từđộng vật chân khớp

Một loài động vật không xương sống thuộc ngành Chân khớp, đặc trưng bởi có bộ xương ngoài, cơ thể phân đốt và các chi khớp đôi

"The spider is a well-known arthropod."

Nhện là một loài động vật chân khớp nổi tiếng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error