D
Dicread
HomeDictionaryCchitin

chitin

chitin
Danh từ

chitin là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và hóa hc, dùng để chmt loi polymer tnhiên (polysaccharide) có cu trúc bn vng. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là nhn din đây là mt danh tkhông đếm được, thường xut hin trong các văn bn khoa hc, bài đọc vsinh hc hoc hóa hc hu cơ. Đặc đim và ngcnh sdng Tnày mô tthành phn chính to nên lp vcng (exoskeleton) ca các loài động vt chân khp như tôm, cua, côn trùng, cũng như thành tế bào ca nm. Khi dch sang tiếng Vit, chitin được ginguyên vì đây là tên gi quc tế ca cht này. Trong các bài thi đọc hiu hoc viết lun khoa hc, chitin thường đi kèm vi các tính tnhư structural (thuc vcu trúc) hoc protective (có tính bo vệ). Ví dụ: the structural integrity of chitin (độ bn cu trúc ca chitin). Phân bit vi các cht tương t Người hc cn phân bit chitin vi cellulose. Mc dù chai đều là polysaccharide và đóng vai trò to khung cho sinh vt, nhưng cellulose đặc trưng cho thc vt, trong khi chitin đặc trưng cho động vt không xương sng và nm. Vic nhm ln hai thut ngnày trong văn cnh khoa hc slàm sai lch hoàn toàn ni dung sinh hc ca câu. The cell walls of insects are made of cellulose. (Sai vì côn trùng không có cellulose) The cell walls of insects are made of chitin. (Đúng) Lưu ý vphát âm và chính t Trong tiếng Anh, tnày được phát âm là /kaɪtɪn/. Hãy lưu ý không nhm ln vi các tcó vn tương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn. Vì đây là thut ngkthut, nó không có nghĩa bóng hay cách dùngn dtrong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từchitin

Một loại polysaccharide bền vững, có tác dụng bảo vệ, tạo nên bộ khung ngoài của động vật chân khớp và thành tế bào của nấm

"The beetle's hard outer shell is primarily composed of chitin."

Vỏ của con cua thành phần chính là chitin.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error