D
Dicread
HomeDictionaryBborer

borer

con mọt / máy khoan / thợ khoan
[C] Đếm được
Số nhiều: borers

borer là mt từ đa nghĩa tùy thuc vào ngcnh sdng, chyếu phân chia gia lĩnh vc sinh hc và kthut. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là xác định đối tượng đang được nhc đến là mt sinh vt hay mt công ccơ khí để chn nghĩa dch chính xác.

Sphân bit vngnghĩa

Trong ngcnh tnhiên và nông nghip, borer dùng để chcác loài côn trùng hocu trùng có khnăng đục khoét sâu vào thân cây, ghoc mô thc vt. Trong trường hp này, tnày được dch là "con mt". Ví dụ, khi nói vsâu bnh phá hoi mùa màng, bn sdùng borer vi nghĩa này.

Ngược li, trong ngcnh công nghip hoc xây dng, borer có thchmt thiết bcơ khí (máy khoan) hoc mt người vn hành thiết bị đó (thkhoan). Skhác bit nmchborer nhn mnh vào hành động to ra mt lhng xuyên thu, tương tnhư cách mt con mt đục gỗ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit borer vi drill. Mc dù chai đều liên quan đến vic to lỗ, nhưng drill thường được dùng phbiến hơn cho các công ccm tay hoc máy khoan thông dng trong đời sng hàng ngày. Trong khi đó, borer thường gi liên tưởng đến nhng thiết bchuyên dng để khoan sâu hoc khoan lln (như khoan giếng, khoan địa cht) hoc hành động đục khoét tnhiên ca côn trùng.

Sdng borer khi mun nói vmt chiếc máy khoan nhcm tay để treo tranh (nên dùng drill).
Sdng borer khi mô tmt loài sâu đục thân cây hoc mt thiết bkhoan công nghip hng nng.

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng đối tượng được nhc đến trong câu.

Countable when referring to individual insects, specific tools, or the people operating the machinery.

Ý nghĩa

Danh từcon mọt

Một loại côn trùng, chẳng hạn như ấu trùng, chuyên đục khoét gỗ hoặc các mô thực vật khác

The carpenter bee is a common borer found in old wooden beams.

Ong thợ mộc là một loài mọt phổ biến thường thấy trong các xà gỗ cũ.

Danh từmáy khoan

Một công cụ hoặc thiết bị được sử dụng để khoan lỗ

He used a mechanical borer to create precise openings in the metal sheet.

Anh ấy đã sử dụng một máy khoan cơ học để tạo ra những lỗ mở chính xác trên tấm kim loại.

Danh từthợ khoan

Một người thực hiện việc khoan, đặc biệt là người khoan lỗ vào một bề mặt

The professional borer carefully drilled through the thick concrete wall.

Người thợ khoan chuyên nghiệp đã cẩn thận khoan xuyên qua bức tường bê tông dày.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error