D
Dicread
HomeDictionaryWweevil

weevil

mọt
[C] Đếm được
Số nhiều: weevils

weevil dùng để chmt nhóm bcánh cng đặc trưng bi chiếc vòi dài, thường gây hi cho các loi nông sn khô. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "mt". Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, "mt" là mt thut ngbao quát cho nhiu loi côn trùng nhỏ ăn ghoc ht, nhưng trong tiếng Anh, weevil chỉ đích danh nhng loài thuc hCurculionidae vi đặc đim hình thái cthlà có vòi.

Phân bit vi các loi côn trùng gây hi khác

Mt sai lm phbiến là nhm ln weevil vi beetle (bcánh cng nói chung) hoc worm (sâu/giun). Mc dù weevil là mt loi beetle, nhưng khi nói đến thit hi trong kho lương thc, vic dùng weevil schính xác và chuyên sâu hơn. Ví dụ, khi nói vmt go, ta dùng rice weevil thay vì chgi chung là insect (côn trùng).

Đúng: The granary was infested with weevils. (Kho thóc bmt tn công.)
Sai: The granary was infested with worms. (Vì mt không phi là sâu/giun.)

Ngcnh sdng và sc thái

Tnày chyếu được sdng trong ngcnh nông nghip, sinh hc hoc qun lý kho bãi. Nó mang sc thái tiêu cc vì gn lin vi shư hng ca thc phm và tn tht kinh tế. Khi mô tvweevil, người ta thường nhn mnh vào khnăng đục khoét bên trong ht ging hoc gỗ, khiến sn phm brng hoc hng tbên trong.

Cm tthông dng: grain weevil (mt ngũ cc), boll weevil (mt bông).

Đặc đim ngpháp

weevil là mt danh từ đếm được. Khi nói vsxâm nhp ca mt vào mt khu vc, người ta thường dùng dng snhiu weevils hoc kết hp vi các động tnhư infest (tn công/xâm chiếm) để chsxut hin vi slượng ln gây hi.

Countable when referring to the individual insects found in a crop or pantry.

Ý nghĩa

Danh từmọt

Một loại bọ cánh cứng nhỏ có vòi dài, thường là loài gây hại trong các kho ngũ cốc và hạt giống

The farmer found a weevil in the bag of wheat.

Người nông dân tìm thấy một con mọt trong bao lúa mì.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error