D
Dicread
HomeDictionaryPpollinator

pollinator

vật thụ phấn / thiết bị thụ phấn
Danh từ
Số nhiều: pollinators

pollinator được sdng để chbt ktác nhân nào thc hin hành động vn chuyn ht phn, bao gm csinh vt sng và công nghnhân to. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vt thphn" hoc "thiết bthphn".

Sphân bit gia tác nhân sinh hc và cơ khí

Khi nói vtnhiên, pollinator thường ám chcác loài côn trùng, chim hoc dơi. Trong trường hp này, tnày mang sc thái sinh hc, nhn mnh vào mi quan hcng sinh gia động vt và thc vt. Ví dụ: bees are essential pollinators (ong là nhng vt thphn thiết yếu).

Ngược li, trong bi cnh nông nghip công nghcao hoc nghiên cu khoa hc, pollinator có thchcác máy móc hoc robot. Lúc này, tnày được hiu là "thiết bthphn", nhn mnh vào chc năng kthut nhm thay thế hoc htrcác tác nhân tnhiên. Ví dụ: robotic pollinator (thiết bthphn robot).

Lưu ý vthut ngvà ngcnh

Người hc cn phân bit rõ pollinator (tác nhân/vt thc hin vic thphn) vi pollination (quá trình thphn). Mt sai lm phbiến là sdng nhm hai tnày trong câu, dn đến vic nhm ln gia "đối tượng" và "hành động".

The pollination is attracted to the flower. (Sai vì quá trình thphn không thbthu hút bi hoa).
The pollinator is attracted to the flower. (Đúng vì vt thphn bthu hút bi hoa).

Ngoài ra, trong tiếng Vit, không nên dch pollinator mt cách quá cng nhc là "người thphn" vì đa scác tác nhân này không phi là con người, trkhi đang nói vnhng người làm công vic thphn thcông trong các nhà kính.

Ý nghĩa

Danh từvật thụ phấn

Một loài động vật hoặc tác nhân vận chuyển hạt phấn từ bộ phận đực sang bộ phận cái của hoa, giúp quá trình thụ tinh diễn ra

The honeybee is the most well known pollinator in the agricultural industry.

Ong mật là vật thụ phấn được biết đến nhiều nhất trong ngành nông nghiệp.

Danh từthiết bị thụ phấn

Một thiết bị hoặc hệ thống cơ khí được thiết kế để phân phối hạt phấn cho cây trồng nhằm hỗ trợ sản xuất nông sản

Researchers are developing a robotic pollinator to compensate for the decline in insect populations.

Các nhà nghiên cứu đang phát triển một thiết bị thụ phấn robot để bù đắp cho sự sụt giảm quần thể côn trùng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error