D
Dicread
HomeDictionaryTtibia

tibia

xương chày
[C] Đếm được
Số nhiều: tibiae

tibia là mt thut nggii phu chuyên sâu dùng để chxương chày, xương ln nht và chu lc chínhcng chân. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngcó thdùng tshinbone để chvùng xương này, nhưng tibia luôn được sdng trong các văn bn y khoa, báo cáo chn thương hoc hướng dn phu thut để đảm bo tính chính xác tuyt đối vmt vtrí gii phu.

Phân bit vi các xương lân cn
Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia tibia (xương chày) và fibula (xương mác). Mc dù chai đều nmcng chân, nhưng chúng có vai trò hoàn toàn khác nhau:
tibia là xương ln hơn, nmphía trong và chu toàn btrng lượng cơ thể.
fibula là xương nhhơn, nmphía ngoài và chyếu đóng vai trò là đim bám cho các cơ và htrsự ổn định ca cchân.

Ví dụ, khi mô tmt vết gãy xương nghiêm trng cn phu thut cố định, bác sĩ sdùng tibia fracture thay vì chnói chung chung là leg injury để xác định chính xác vtrí tn thương.

Lưu ý vngcnh sdng
Vì đây là thut ngLatinh, tibia không có dng snhiu thông thường bng cách thêm s trong các văn bn y khoa cổ đin (snhiu là tibiae), tuy nhiên trong tiếng Anh hin đại, vic sdng tibias là hoàn toàn chp nhn được và phbiến hơn trong giao tiếp lâm sàng.

Đúng: The patient has a fracture of the tibia. (Bnh nhân bgãy xương chày.)
Tránh dùng: The patient has a shin injury. (khi đang viết báo cáo y khoa vì cm tnày quá mơ hồ, không phân bit được gia tn thương phn mm hay gãy xương).

Countable when referring to the specific anatomical bone in a human or animal leg.

Ý nghĩa

Danh từxương chày

Xương nằm ở phía trong và thường lớn hơn trong hai xương của cẳng chân, nối đầu gối với cổ chân

The surgeon repaired a fracture in the patient's tibia.

Bác sĩ phẫu thuật đã cố định một vết gãy ở xương chày của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error