D
Dicread
HomeDictionarySscarab

scarab

bọ hung
[C] Đếm được
Số nhiều: scarabs

scarab dùng để chmt loi bcánh cng cthể, thường là bhung, nhưng trong tiếng Anh, tnày mang mt sc thái văn hóa và lch srt đậm nét, khác vi tbeetle (bcánh cng) nói chung. Khi nhc đến scarab, người ta thường liên tưởng ngay đến Ai Cp cổ đại, nơi loài bnày được tôn sùng như biu tượng ca stái sinh, sbiến đổi và sbo vệ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong khi beetle là mt thut ngsinh hc rng ln bao gm hàng ngàn loài, scarab li thường xut hin trong các văn bn vkho chc, lch shoc nghthut. Nếu bn đang nói vmt con côn trùng trong vườn, hãy dùng beetle. Tuy nhiên, nếu bn đang mô tmt món đồ trang sc hình bhung hoc mt bùa hmnh tthi Pharaoh, scarab là tchính xác nht.

Ví dụ đúng: The museum displays a gold scarab amulet (Bo tàng trưng bày mt bùa hmnh hình bhung bng vàng).
Ví dkhông phù hp: I saw a scarab crawling on the leaf (Tôi thy mt con bhung đang bò trên lá) — trong trường hp này, dùng beetle hoc dung beetle stnhiên hơn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia scarab và dung beetle. Mc dù vmt sinh hc chúng có thlà mt, nhưng dung beetle nhn mnh vào tp tính lăn cht thi ca loài vt, trong khi scarab nhn mnh vào giá trbiu tượng và tâm linh.

Mt đim lưu ý nhvmt ngpháp: scarab là danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh kho cổ, nó thường đi kèm vi các tính tchcht liu như lapis lazuli (đá xanh) hoc steatite (đá xà phòng) để mô tcác hin vt cổ.

Refers to individual insects or individual carved amulets.

Ý nghĩa

Danh từbọ hung

Một loại bọ cánh cứng thuộc họ Scarabaeidae, cụ thể là bọ hung

The scarab is known for rolling balls of waste.

Loài bọ hung này nổi tiếng với việc lăn những quả bóng chất thải.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error