D
Dicread
HomeDictionaryCcanary

canary

chim yến hót / vàng chanh
Danh từ
Số nhiều: canaries

canary trước hết được biết đến là mt loài chim hót nhvi tiếng hót đặc trưng, thường được nuôi làm cnh. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày mang mt ý nghĩa biu tượng rt quan trng thông qua cm tcanary in a coal mine (chim yến hót trong mthan). Đây là mtn ddùng để chmt du hiu cnh báo sm vmt nguy him hoc thm ha sp xy ra. Ngun gc ca cm tnày đến tvic các thmngày xưa mang theo chim yến hót xung hm mỏ; vì loài chim này rt nhy cm vi khí độc, nếu con chim ngng hót hoc chết, đó là tín hiu cho thmbiết rng môi trường đang trnên nguy him và hcn phi thoát ra ngay lp tc.

Sc thái vmàu sc

Khi được dùng như mt tính từ để mô tmàu sc, canary (thường đi kèm vi yellow) không chỉ đơn thun là màu vàng, mà là mt sc vàng tươi, sáng và rc rging như blông ca loài chim này. Trong tiếng Vit, chúng ta có thdch là "vàng chanh" để lt tả đúng độ tươi và sáng ca màu sc này.

Đúng: a canary yellow dress (mt chiếc váy màu vàng chanh)
Sai: Sdng canary để chnhng tông màu vàng sm hoc vàng đất.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit canary vi canary-colored. Trong khi canary có thể đóng vai trò là danh từ (con chim) hoc tính từ (màu sc), thì canary-colored nhn mnh rõ ràng hơn vào đặc đim màu sc. Ngoài ra, cn lưu ý rng trong các ngcnh chuyên môn vsinh hc, canary thuc hsẻ, vì vy không nên nhm ln vi các loài chim hót khác có kích thước tương đương nhưng đặc đim sinh hc khác nhau.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh tchloài chim, canary là danh từ đếm được. Khi dùng để chmàu sc, nó thường đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh tchvt thể đứng sau.

Ý nghĩa

Danh từchim yến hót

Một loài chim hót nhỏ ăn hạt thuộc họ sẻ, có nguồn gốc từ quần đảo Canary, thường được nuôi làm thú cưng vì tiếng hót

The canary sang a cheerful tune every morning.

Con chim yến hót hót một giai điệu vui tươi mỗi sáng.

Danh từvàng chanh

Một màu vàng tươi giống như bộ lông của chim yến hót

She wore a canary yellow dress to the garden party.

Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng chanh đến bữa tiệc trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error