D
Dicread
HomeDictionaryCcoke

coke

than cốc / nước ngọt cola / cocaine
Danh từ
Số nhiều: cokes

Tcoke là mt ví dụ đin hình vtừ đa nghĩa trong tiếng Anh, vi các lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia thut ngcông nghip, ngôn ngữ đời thường và tiếng lóng.

Sphân bit gia các nghĩa phbiến

Trong đời sng hàng ngày, coke thường được dùng như mt cách gi tt ca Coca-Cola hoc các loi nước ngt có ga hương vcola. Đây là cách dùng phbiến nht trong giao tiếp thân mt. Ví dụ: Can I have a Coke? (Cho tôi mt lon nước ngt cola nhé?).

Ngược li, trong lĩnh vc luyn kim và hóa hc, coke mang nghĩa là than cc. Đây là mt loi nhiên liu công nghip được to ra tthan đá. Trong ngcnh này, tnày mang sc thái kthut và trang trng hơn. Ví dụ: The blast furnace is fueled by coke (Lò cao được cung cp nhiên liu bng than cc).

Cnh báo vtiếng lóng và ri ro nhm ln

Mt đim cc kquan trng mà người hc cn lưu ý là coke còn được sdng như mt thut nglóng để chcocaine (mt loi ma túy kích thích). Vic sdng tnày trong nhng môi trường nhy cm hoc vi nhng đối tượng không quen biết có thdn đến hiu lm nghiêm trng.

Tránh dùng coke khi mun nói vthuc cha bnh hoc các cht hóa hc không liên quan trong bi cnh không rõ ràng.
Cách phân bit: Thông thường, ngcnh sgiúp xác định nghĩa. Nếu đangtrong nhà hàng, đó là nước ngt cola; nếu đangnhà máy thép, đó là than cc; và nếu xut hin trong các bphim hình shoc báo cáo ti phm, đó thường là cocaine.

Đặc đim ngpháp

Khi mang nghĩa là nước ngt cola hoc than cc, coke có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được (chcht liu/loi đồ ung) hoc danh từ đếm được (chmt đơn vsn phm như mt lon hoc mt chai). Khi là tiếng lóng chcocaine, nó luôn được dùng như mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từthan cốc

Một loại cặn carbon được tạo ra bằng cách nung nóng than đá trong môi trường không có không khí, chủ yếu được dùng làm nhiên liệu và chất khử trong quá trình luyện sắt

The blast furnace requires high-quality coke to reach the necessary temperatures for steel production.

Lò cao cần than cốc chất lượng cao để đạt được nhiệt độ cần thiết cho việc sản xuất thép.

Danh từnước ngọt cola

Một thuật ngữ thông tục phổ biến để chỉ Coca-Cola hoặc các loại nước giải khát có hương vị cola khác

I would like a cold coke with my burger, please.

Tôi muốn một ly nước ngọt cola lạnh dùng kèm với bánh burger.

Danh từcocaine

Một thuật ngữ lóng để chỉ cocaine, một loại thuốc kích thích mạnh

The police discovered a large shipment of coke hidden in the shipping container.

Cảnh sát đã phát hiện một lô hàng cocaine lớn được giấu trong container vận chuyển.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error