D
Dicread
HomeDictionaryIincinerator

incinerator

lò đốt rác
Danh từ
Số nhiều: incinerators

incinerator dùng để chmt thiết bhoc hthng lò đốt chuyên dng, nơi rác thi được tiêu hy hoàn toàn bng nhit độ cc cao để biến thành tro. Tnày thường xut hin trong bi cnh qun lý cht thi đô thị, y tế hoc công nghip, nhn mnh vào quá trình phân hy nhit hóa hc thay vì chlà vic đốt rác thông thường.

Ý nghĩa

Danh từlò đốt rác

Một thiết bị hoặc lò lớn được thiết kế để đốt các vật liệu phế thải ở nhiệt độ rất cao để giảm chúng thành tro

The city installed a new industrial incinerator to handle the increasing volume of municipal waste.

Thành phố đã lắp đặt một lò đốt rác công nghiệp mới để xử lý khối lượng rác thải đô thị ngày càng tăng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error