D
Dicread
HomeDictionaryHhexane

hexane

hexan
[U] Không đếm được

hexane là mt hydrocarbon no thuc nhóm alkan, đặc trưng bi cu trúc chui thng gm sáu nguyên tcarbon. Trong hóa hc, nó được biết đến nhiu nht vi vai trò là mt dung môi không phân cc mnh, có khnăng hòa tan các cht không tan trong nước như cht béo, du và sáp. Điu này khiến hexane trthành mt công cthiết yếu trong các quy trình chiết xut công nghip, đặc bit là trong sn xut du thc vt.

Used as a mass noun because it refers to a chemical substance in bulk.

Ý nghĩa

Danh từhexan

Một hydrocarbon lỏng, dễ bay hơi, không màu với công thức C6H14, được sử dụng chủ yếu làm dung môi không phân cực

The laboratory technician used hexane to extract oils from the seed sample.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã sử dụng `hexan` để chiết xuất dầu từ mẫu hạt.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error