D
Dicread
HomeDictionaryIinexpensive

inexpensive

rẻ / rẻ tiền
Tính từ
So sánh hơn: more inexpensiveSo sánh nhất: most inexpensive

inexpensive mang sc thái tích cc, nhn mnh vào giá trhp lý và stiết kim. Khi mt thgì đó được gi là inexpensive, người nói mun ám chrng món đồ đó có giá thp nhưng vn đảm bo cht lượngn định hoc xng đáng vi stin bra. Đây là mt cách nói lch svà tinh tế hơn để mô tmt món hàng có giá rmà không gây cm giác thp kém. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia inexpensive và cheap. Mc dù chai đều có thdch là "rẻ" trong tiếng Vit, nhưng chúng mang hàm ý rt khác nhau: inexpensive: Tp trung vào khía cnh kinh tế, giá cphi chăng. Ví dụ: an inexpensive hotel (mt khách sn giá rẻ/phi chăng) gi cm giác đây là mt la chn thông minh, tiết kim. cheap: Thường mang nghĩa tiêu cc, ám chcht lượng kém, "rtin" hoc không bn. Ví dụ: a cheap hotel có thkhiến người nghe liên tưởng đến mt nơiti tàn, thiếu vsinh hoc dch vkém. Vì vy, để khen mt món đồ có giá tt, hãy dùng inexpensive. Để chê mt món đồ cht lượng thp, hãy dùng cheap. Cách sdng trong ngcnh Trong giao tiếp chuyên nghip hoc khi mun thhin stôn trng đối vi sn phm/dch vụ, inexpensive là la chn an toàn nht. Đúng: The meal was inexpensive but delicious. (Ba ăn không tn nhiu tin nhưng rt ngon.) Sai (khi mun khen): The meal was cheap but delicious. (Cách dùng này dgây hiu lm rng nguyên liu nu ăn là loi rtin, kém cht lượng.) Vmt ngpháp, inexpensive là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từrẻ

Không tốn nhiều tiền

"We stayed at a small, inexpensive hotel near the city center."

Chúng tôi đã ở tại một khách sạn nhỏ, giá rẻ gần trung tâm thành phố.

rẻ tiền

Có chất lượng hoặc giá trị thấp vì giá thành thấp

Những vật liệu rẻ tiền được sử dụng trong xây dựng đã dẫn đến việc bị hao mòn sớm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error