D
Dicread
HomeDictionaryEembark

embark

bắt đầu / lên tàu / đưa lên tàu / lên tàu
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: embarkedPhân từ 2: embarkedV-ing: embarking

embark mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi các tnhư start hay begin. Khi dùng để nói vvic bt đầu mt công vic, dự án hoc mt giai đon mi trong cuc đời, nó gi lên cm giác vmt hành trình dài, mt ththách ln hoc mt cam kết nghiêm túc. Nó không đơn thun là "bt đầu" mt hành động ngn hn, mà là "dn thân" vào mt tiến trình có quy mô. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà embark có thể được dch linh hot để giữ đúng sc thái: Khi nói vsnghip hoc dự án: dùng "dn thân", "bt tay vào", "khi xướng". Khi nói vphương tin giao thông: dùng "lên tàu", "lên máy bay". Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia embark và start. Ví dụ, bn skhông nói embark a hobby (bt đầu mt sthích) vì sthích không mang tính cht ca mt "hành trình" hay "cuc mo him". Thay vào đó, bn sdùng embark on a new career path (dn thân vào mt con đường snghip mi). Cu trúc và cách dùng Khi mang nghĩa bt đầu mt điu gì đó, embark thường đi kèm vi gii ton hoc upon (embark on/upon something). Khi mang nghĩa lên tàu/máy bay, embark có thể được dùng như mt ni động từ (không cn tân ngữ) hoc ngoi động từ (khi đưa ai đó/cái gì đó lên tàu). Ví dụ: Đúng: She embarked on a journey of self-discovery (Cô ấy dn thân vào hành trình khám phá bn thân). Sai: I embarked a book (Tôi bt đầu đọc mt cun sách) $\rightarrow$ Trường hp này phi dùng start reading. SHORT_MEANINGS|dn thân|bt tay vào|lên tàu|lên máy bay

Ý nghĩa

Nội động từbắt đầu
[~ on something]

Bắt đầu một dự án, một cuộc mạo hiểm hoặc một tiến trình hành động mới, thường là điều gì đó quan trọng hoặc đầy thử thách

"They are about to embark on a journey of discovery."

Họ sắp bắt đầu một hành trình khám phá khoa học.

Ngoại động từlên tàu
[~ something]

Đi lên một con tàu, máy bay hoặc phương tiện giao thông khác

"The passengers began to embark the cruise ship at noon."

Hành khách bắt đầu lên tàu lúc mười giờ.

Nội động từđưa lên tàu
[~]

Đưa hành khách hoặc hàng hóa lên một con tàu, máy bay hoặc phương tiện giao thông khác

"The troops embarked at dawn."

Phi hành đoàn đã làm việc nhanh chóng để đưa quân đội lên tàu trước bình minh.

lên tàu

Đi lên một con tàu, máy bay hoặc phương tiện giao thông khác

Những người du hành đã lên tàu ngay khi cơn bão bắt đầu hình thành.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error