D
Dicread
HomeDictionaryRresident

resident

cư dân, bác sĩ nội trú, thường trú
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: residents

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvsự ổn định và tư cách pháp lý. Nó cho thy mt mi liên kết bn vng và được công nhn vi mt địa đim, giúp phân bit mt người vi khách ghé thăm, khách du lch hoc khách tm trú. Trong các văn bn pháp lý hoc chính thc, tnày thường gn lin vi các quyn li hoc nghĩa vcthể, chng hn như quyn bu choc cư trú để đóng thuế. Trong lĩnh vc y tế, ý nghĩa ca tnày chuyn tkhông gian sang địa vnghnghip. Nó mô tmt giai đon chuyn tiếp khi mt người hành nghkhông còn là sinh viên nhưng cũng chưa phi là bác sĩ điu trị độc lp hoàn toàn, thhin mt trng thái chuyên môn đang được giám sát.

Một người cư trú tại một khu vực cụ thể hoặc một bác sĩ đang trong quá trình đào tạo.

Ý nghĩa

Danh từcư dân
[someone]

Người sinh sống tại một địa điểm cụ thể

"He is a long-term resident of the city."

Anh ấy là một cư dân lâu năm của thành phố này.

Danh từbác sĩ nội trú
[someone]

Bác sĩ đang trong quá trình đào tạo chuyên khoa tại bệnh viện

"The surgical resident worked a thirty-hour shift."

Vị bác sĩ nội trú phẫu thuật đã làm việc trong một ca trực kéo dài ba mươi giờ.

Tính từthường trú
[something]

Sinh sống hoặc được thiết lập tại một địa điểm cụ thể

"The resident population of the island is small."

Dân số thường trú trên hòn đảo này rất ít.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error