D
Dicread
HomeDictionaryPplank

plank

tấm ván / chương trình hành động / lát ván / phạt tư thế plank
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: planksQuá khứ: plankedPhân từ 2: plankedV-ing: planking

plank mang nhiu nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tvt cht hu hình đến các khái nim tru tượng trong chính trvà ththao.

Ý nghĩa

Danh từtấm ván

Một mảnh gỗ dài, dày và phẳng được sử dụng trong xây dựng hoặc làm sàn nhà

The workers laid a heavy oak plank across the gap.

Các công nhân đã đặt một tấm ván gỗ sồi dày bắc qua khoảng trống.

Danh từchương trình hành động

Một nguyên tắc cốt lõi hoặc một đề xuất chính sách cụ thể của một đảng chính trị hoặc một ứng cử viên

The candidate's main campaign plank was the reduction of corporate taxes.

Nội dung chính trong chương trình vận động tranh cử của ứng cử viên là giảm thuế doanh nghiệp.

Ngoại động từlát ván
[~ something]

Che phủ hoặc xây dựng thứ gì đó bằng cách sử dụng các tấm ván gỗ dày

They decided to plank the floor of the attic to make it walkable.

Họ quyết định lát ván sàn gác mái để có thể đi lại được.

Ngoại động từphạt tư thế plank
[~ someone]

Phạt ai đó bằng cách buộc họ vào một tấm ván và nhúng xuống nước, hoặc buộc ai đó thực hiện một tư thế tập thể dục thể chất

The recruits were forced to plank for ten minutes as a penalty.

Các tân binh bị buộc phải tập tư thế plank trong mười phút như một hình phạt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error