D
Dicread
HomeDictionaryPplank

plank

tấm ván / chương trình hành động / tư thế plank / lát ván
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: planksQuá khứ: plankedPhân từ 2: plankedV-ing: planking

plank mang nhiu nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tvt cht hu hình đến các khái nim tru tượng trong chính trvà ththao.

Ý nghĩa

Danh từtấm ván

Một mảnh gỗ dài, dày và phẳng được sử dụng trong xây dựng và mộc

"The workers laid a heavy oak plank across the gap."

Những người công nhân đã đặt một tấm ván gỗ sồi dày bắc qua khe hở trên sàn nhà.

Danh từchương trình hành động

Một nguyên tắc cốt lõi hoặc một đề xuất chính sách cụ thể của một đảng chính trị hoặc một ứng cử viên

"Reducing taxes was a central plank of the candidate's campaign."

Nội dung chính trong chương trình vận động tranh cử của ứng cử viên là giảm thuế doanh nghiệp.

Ngoại động từtư thế plank
[~ something]

Một bài tập thể chất trong đó người tập duy trì tư thế tương tự như hít đất trong một khoảng thời gian nhất định để tăng cường sức mạnh vùng lõi

Cô ấy đã giữ tư thế plank trong hai phút để cải thiện sức mạnh cơ bụng.

Ngoại động từlát ván
[~ someone]

Che phủ hoặc lát một bề mặt bằng các tấm ván gỗ

Họ quyết định lát ván cho tầng áp mái để tạo ra một không gian lưu trữ có thể sử dụng được.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error