D
Dicread
HomeDictionaryLlodger

lodger

người thuê phòng / khách trọ
Danh từ
Số nhiều: lodgers

lodger dùng để chmt người thuê mt phòng trong mt ngôi nhà mà chnhà cũng đang sinh sng ti đó. Đim mu cht ở đây là schia skhông gian sng vi chnhà, to ra mt mi quan hgn gũi hơn so vi vic thuê mt căn hriêng bit. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln lodger vi tenant. Trong khi tenant (người thuê nhà) là mt thut ngpháp lý rng hơn, dùng cho bt kai thuê bt động sn (như mt căn nhà nguyên căn hoc mt căn hộ), thì lodger chdùng cho người thuê phòng trong nhà ca người khác. Mt tenant thường có quyn kim soát không gian thuê cao hơn và có hp đồng thuê nhà chính thc hơn so vi mt lodger. Ngoài ra, lodger cũng khác vi guest (khách). Guest thường lưu trú min phí hoc trong thi gian rt ngn (như khách du lch), còn lodger trtin thuê định kvà ở li trong mt khong thi gian dài hơn. Ví dsdng Đúng: She takes in a lodger to help with the rent. (Cô ấy nhn mt người thuê phòng để giúp chi trtin thuê nhà.) Sai: Sdng lodger để chngười thuê mt tòa nhà văn phòng hoc mt căn hchung cư độc lp. Trong trường hp này, hãy dùng tenant. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý shòa hp gia chngvà động ttheo số ít hoc snhiu.

Ý nghĩa

Danh từngười thuê phòng

Một người thuê một phòng trong nhà của người khác

"The elderly widow took in a lodger to help pay the mortgage."

Người góa phụ cao tuổi đã nhận một người thuê phòng để giúp chi trả khoản thế chấp hàng tháng.

khách trọ

Một người lưu trú tại khách sạn hoặc nhà trọ trong một thời gian ngắn

Chủ nhà trọ ghi nhận rằng vị khách trọ mới đã đến từ Luân Đôn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error