D
Dicread
HomeDictionaryOobstetrician

obstetrician

bác sĩ sản khoa
Danh từ
Số nhiều: obstetricians

obstetrician là thut ngchuyên môn dùng để chbác sĩ sn khoa, người chu trách nhim chăm sóc sc khe cho phntrong sut thai kỳ, htrquá trình sinh con và chăm sóc hu sn. Trong thc tế, tnày thường xut hin trong cm tobstetrician-gynecologist (viết tt là OB-GYN), vì đa scác bác sĩ ti các nước nói tiếng Anh được đào to để đảm nhn chai vai trò: sn khoa (chăm sóc sinh nở) và phkhoa (chăm sóc hsinh sn nói chung).

Phân bit khái nim

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia obstetrician và midwife (nhsinh). Trong khi obstetrician là mt bác sĩ y khoa có khnăng thc hin các can thip phu thut (như mly thai), thì midwife thường tp trung vào vic htrsinh con tnhiên và chăm sóc sc khe cơ bn. Vic nhm ln hai thut ngnày có thdn đến hiu sai vtrình độ chuyên môn và phm vi can thip y tế trong bi cnh bnh vin.

Ví dụ đúng: The obstetrician performed an emergency C-section (Bác sĩ sn khoa đã thc hin ca mly thai khn cp).
Ví dụ đúng: The midwife assisted with the natural birth (Nhsinh đã htrca sinh tnhiên).

Lưu ý vcách dùng

Trong giao tiếp thông thường, thay vì dùng tobstetrician vn mang sc thái trang trng và kthut, người bn ngthường dùng tviết tt OB-GYN để chchung bác sĩ chăm sóc sc khe sinh sn. Khi nói vvic đi khám thai định kỳ, hthường dùng cm tsee my OB-GYN thay vì see my obstetrician.

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdng trong câu, bn cn chú ý thêm mo tan phía trước (do bt đầu bng mt nguyên âm) hoc sdngdng snhiu tùy theo ngcnh.

Ý nghĩa

Danh từbác sĩ sản khoa

Một bác sĩ chuyên về thai kỳ, sinh con và giai đoạn sau sinh

The obstetrician monitored the fetal heart rate during labor.

Bác sĩ sản khoa đã theo dõi nhịp tim thai trong quá trình chuyển dạ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error