D
Dicread
HomeDictionaryEepidural

epidural

gây tê ngoài màng cứng / ngoài màng cứng
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: epidurals

epidural là mt thut ngchuyên ngành y khoa, được sdng linh hot vi hai vai trò ngpháp khác nhau tùy vào ngcnh. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tvtrí gii phu nm ngoài màng cng ca ty sng. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường được dùng làm cách gi tt cho quy trình gây tê ngoài màng cng, đặc bit phbiến trong bi cnh sn khoa hoc phu thut. Phân bit ngnghĩa và ngcnh sdng Người hc cn lưu ý skhác bit gia epidural và spinal anesthesia (gây tê ty sng). Mc dù chai đều là phương pháp gây tê vùng, nhưng epidural thường liên quan đến vic đặt mtng thông (catheter) để có thtruyn thuc liên tc trong thi gian dài, trong khi spinal thường là mt liu tiêm duy nht có tác dng nhanh và mnh hơn. Trong giao tiếp thông thường ti bnh vin, khi bnh nhân nói "I want an epidural", họ đang đề cp đến ththut gim đau chkhông phi mô tvtrí gii phu. Đúng: epidural anesthesia (gây tê ngoài màng cng) - sdng như mt tính tbnghĩa. Đúng: to get an epidural (thc hin gây tê ngoài màng cng) - sdng như mt danh tchththut. Lưu ý vdch thut và nhm ln Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "ngoài màng cng". Tuy nhiên, mt sai lm phbiến là dch quá sát nghĩa đen khiến câu văn trnên cng nhc. Thay vì dch là "mt cái ngoài màng cng", hãy dch là "vic gây tê ngoài màng cng" để phù hp vi tư duy ngôn ngca người Vit trong môi trường y tế. Sai: The patient received an epidural -> Bnh nhân đã nhn mt ngoài màng cng. ✅ Đúng: The patient received an epidural -> Bnh nhân đã được gây tê ngoài màng cng.

Countable when referring to the specific medical procedure or the injection itself. Uncountable when referring to the general type of anesthesia.

Ý nghĩa

Danh từgây tê ngoài màng cứng

Việc tiêm thuốc vào khoảng không xung quanh tủy sống để ngăn chặn cảm giác đau

"The patient requested an epidural for the delivery."

Bệnh nhân yêu cầu gây tê ngoài màng cứng cho ca sinh.

Tính từngoài màng cứng

Liên quan đến khoảng không nằm ngoài màng cứng của tủy sống

"The doctor performed an epidural block."

Bác sĩ đã thực hiện gây phong bế ngoài màng cứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error