D
Dicread
HomeDictionaryMmother

mother

mẹ, chăm sóc như mẹ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mothersQuá khứ: motheredPhân từ 2: motheredV-ing: mothering

Tnày mang mt sc nng cm xúc mãnh lit vượt ra ngoài mi quan hhuyết thng, gi lên cm giác vtình yêu vô điu kin, snuôi dưỡng và cm giác an toàn. Nó thường được dùng làm chun mc cho schăm sóc vtha và sự ổn định trong gia đình, tuy nhiên trong mt sbi cnh xã hi, tnày cũng có thể ám chsbo vquá mc gây ngt ngt. Theo nghĩa rng hơn, thut ngnày được áp dng để chngun gc hoc khi đầu ca mt thgì đó, chng hn như mother tongue (tiếng mẹ đẻ) hoc mother ship (tàu mẹ). Cách dùng này chuyn trng tâm tsnuôi dưỡng sang khái nim vmt đim khi ngun chính hoc mt trung tâm htrcác đơn vnhhơn, phthuc.

Đếm được khi đề cập đến một người phụ nữ cụ thể có con. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về tình mẫu tử hoặc phẩm chất của một người mẹ.

Ý nghĩa

Danh từmẹ
[someone]

Cha mẹ là nữ

"She is a devoted mother to three children."

Cô ấy là một người mẹ tận tụy với ba đứa con.

Ngoại động từchăm sóc như mẹ
[someone][something]

Chăm sóc và bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó một cách dịu dàng

"She mothered the orphaned kittens back to health."

Cô ấy đã chăm sóc những chú mèo con mồ côi cho đến khi chúng khỏe mạnh trở lại.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error