D
Dicread
HomeDictionaryPprenatal

prenatal

trước khi sinh
Tính từ

prenatal là mt thut ngchuyên môn dùng để chgiai đon trước khi đứa trchào đời, thường được sdng trong bi cnh y tế, chăm sóc sc khe và sinh hc. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến là "trước khi sinh" hoc "tin sn". Đim mu cht ca prenatal là nhn mnh vào quá trình phát trin ca thai nhi và vic chăm sóc sc khe ca người mtrong sut thi kmang thai.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ prenatal vi neonatal. Trong khi prenatal đề cp đến giai đon trước khi sinh (trong tcung), thì neonatal li đề cp đến giai đon sơ sinh (thường là 28 ngày đầu tiên sau khi sinh). Vic nhm ln hai tnày có thdn đến sai sót nghiêm trng trong các văn bn y khoa.

prenatal care: chăm sóc trước khi sinh (khám thai, theo dõi sc khe mvà bé).
neonatal care: chăm sóc sơ sinh (chăm sóc trva mi chào đời).

Ngcnh sdng và lưu ý

prenatal thường xut hin dưới dng tính tbnghĩa cho các danh tliên quan đến y tế hoc thc phm chc năng. Mt li phbiến ca người Vit khi dch là dùng từ "thai nhi" mt cách quá rng. Hãy nhrng prenatal không chnói về đứa trmà còn bao hàm cnhng tác động, schun bvà chăm sóc dành cho người mẹ.

Đúng: prenatal vitamins (các loi vitamin trước khi sinh) - dùng để chcác loi vitamin bsung cho bà bu.
Sai: Sdng prenatal để mô tả đặc đim hình dáng ca thai nhi (trong trường hp này, các tnhư fetal schính xác hơn vmt sinh hc).

Vmt ngpháp, prenatal là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Nó không được dùng như mt danh từ độc lp.

Ý nghĩa

Tính từtrước khi sinh

Xảy ra hoặc tồn tại trước khi sinh

prenatal vitamins

các loại vitamin trước khi sinh

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error