D
Dicread
HomeDictionaryTtoggle

toggle

chuyển đổi / luân phiên / nút gạt / cúc cài / công tắc gạt
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: togglesQuá khứ: toggledPhân từ 2: toggledV-ing: toggling

toggle mô tmt hành động hoc mt cơ chế chuyn đổi qua li gia hai trng thái đối lp (như bt/tt, đúng/sai, hin/ẩn). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "chuyn đổi" hoc "luân phiên". Sc thái trong công nghvà đời sng Trong lĩnh vc giao din người dùng (UI/UX), toggle thường dùng để chcác nút gt (toggle switch) cho phép người dùng thay đổi cài đặt mt cách nhanh chóng. Đim đặc trưng ca toggle là tính cht nhphân; nó không có trng thái trung gian. Nếu bn nhn mt nút toggle khi nó đangtrng thái "Bt", nó schuyn sang "Tt" và ngược li. Ví dụ: toggle the mute button (bt/tt chế độ tt tiếng). Khác vi switch (thay đổi), vn có thlà sthay đổi ttrng thái này sang mt trng thái hoàn toàn khác hoc mt trong nhiu la chn, toggle nhn mnh vào sxoay vòng gia hai la chn cố định. Cách dùng trong vt lý và may mc Khi không nói vcông nghệ, toggle dùng để chnhng vt dng có hình dáng ging như mt chiếc cht hoc cúc cài hình trụ, thường thy trên áo khoác len hoc túi xách, nơi người ta xmt vòng dây qua cht để cố định. Ví dụ: a coat with wooden toggles (mt chiếc áo khoác vi nhng chiếc cúc cài bng gỗ). Vmt ngpháp, toggle va là động từ (thc hin hành động chuyn đổi) va là danh từ (chcái nút gt hoc cái cúc cài).

Ý nghĩa

Ngoại động từchuyển đổi
[~ something]

Thay đổi một cài đặt hoặc thiết bị giữa hai trạng thái hoặc tùy chọn khác nhau

"You can toggle the mute button to silence the call."

Người dùng có thể bật hoặc tắt chế độ tối chỉ bằng một cú nhấp chuột.

Danh từluân phiên

Thay đổi luân phiên giữa hai trạng thái hoặc chế độ vận hành khác nhau

"The coat was fastened with a wooden toggle."

Hệ thống sẽ luân phiên giữa hai máy chủ hiện có sau mỗi mười phút.

Danh từnút gạt

Một công tắc hoặc bộ điều khiển cho phép người dùng thay đổi qua lại giữa hai trạng thái riêng biệt

"Click the toggle in the settings menu to enable dark mode."

Ứng dụng bao gồm một nút gạt để kích hoạt thông báo.

cúc cài

Một chiếc chốt hoặc cúc nhỏ, thường có hình trụ với hai đầu tròn, được dùng để cố định quần áo bằng cách xỏ qua một vòng dây

Chiếc áo khoác len dày được cố định bằng một loạt các cúc cài bằng gỗ.

công tắc gạt

Một cần gạt hoặc công tắc được gạt qua lại để điều khiển một mạch điện

Phi công đã gạt công tắc để kích hoạt đèn khẩn cấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error