D
Dicread
Trang chủTừ điểnTternary

ternary

tam phân / hệ cơ số ba
Tính từ

ternary là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tbt cứ điu gì được cu thành tba phn hoc da trên hthng ba đơn vị. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "tam phân" hoc "hcơ sba". Đim mu cht là sự đối lp vi binary (nhphân - hai phn) và unary (đơn phân - mt phn).

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong toán hc và tin hc, ternary thường xut hin trong khái nim "toán ttam phân" (ternary operator), mt cu trúc điu kin gm ba thành phniu kin, giá trị đúng, giá trsai). Đây là đim dgây nhm ln cho người hc vì trong tiếng Vit, chúng ta thường quen vi các phép toán nhphân (hai toán hng). Khi gp ternary, hãy nhngay đến con số 3.

Trong hóa hc, ternary dùng để chcác hp cht được to thành tba nguyên tkhác nhau. Ví dụ, mt "hp cht tam phân" (ternary compound) skhác vi hp cht nhphân (binary compound) ở slượng thành phn cu to.

Lưu ý vthut ngvà nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia ternary vi các tliên quan đến sba khác như triple hoc tripartite. Trong khi triple thường chsnhân ba vslượng hoc kích thước (ví dụ: triple the price - giá cao gp ba), thì ternary nhn mnh vào cu trúc, hthng hoc bn cht được chia làm ba phn tách bit.

Sdng ternary để nói vslượng gp ba: The cost is ternary. (Sai)
Sdng triple cho slượng: The cost is triple. (Đúng)
Sdng ternary cho hthng logic: A ternary logic system. (Đúng - Hlogic tam phân)

Đặc đim ngpháp

ternary đóng vai trò là mt tính từ. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì đây là mt thut ngphân loi cố định. Khi sdng, nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định đặc tính cu trúc ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từtam phân

Được cấu thành từ ba phần hoặc ba yếu tố

Tính từhệ cơ số ba

Dựa trên một hệ thống gồm ba đơn vị, cụ thể là liên quan đến hệ thống số cơ số ba

The computer uses a ternary logic system instead of binary.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi