D
Dicread
HomeDictionaryOoctet

octet

nhóm tám người / octet
Danh từ
Số nhiều: octets

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng octet là mt thut ngmang tính kthut cao, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là âm nhc và công nghthông tin. Trong âm nhc, nó mô tmt nhóm tám nghsĩ hoc mt tác phm viết cho tám nhc cụ, mang sc thái trang trng và cổ đin. Trong khi đó, trong lĩnh vc máy tính, octet được dùng để chchính xác mt nhóm tám bit. Phân bit trong công nghthông tin Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia octet và byte. Mc dù trong hu hết các hthng máy tính hin đại, mt byte bng tám bit, nhưng vmt lý thuyết, byte có thcó độ dài khác nhau tùy thuc vào kiến trúc máy tính. Ngược li, octet luôn luôn và bt buc phi là tám bit. Do đó, trong các tiêu chun truyn thông mng (như giao thc TCP/IP), thut ngoctet được ưu tiên sdng để tránh mi smơ hvkích thước dliu. Ví dụ đúng: The packet size is measured in octets (Kích thước gói tin được đo bng octet - đảm bo chính xác là 8 bit mi đơn vị). Ví dthông thường: The file size is 10 bytes (Kích thước tp là 10 byte - thường được hiu là 80 bit nhưng không mang tính tuyt đối vmt kthut như octet). Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh âm nhc, nó thường đi kèm vi các tnhư chamber music (nhc thính phòng). Trong ngcnh kthut, nó thường xut hin trong các tài liu đặc tgiao thc hoc lp trình hthng.

Ý nghĩa

Danh từnhóm tám người

Một nhóm gồm tám người hoặc vật, đặc biệt là một nhóm nhạc thính phòng gồm tám nghệ sĩ biểu diễn

"The musicians formed an octet to perform the chamber piece."

Nhóm tám người đã trình diễn một bản nhạc thính phòng phức tạp.

Danh từoctet

Một đơn vị thông tin kỹ thuật số bao gồm tám bit, thường tương đương với một byte

"The protocol specifies that the header length is measured in octets."

Gói dữ liệu đã được truyền đi dưới dạng một chuỗi các octet để đảm bảo tính tương thích.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error