D
Dicread
HomeDictionaryTtwofold

twofold

hai phần / gấp đôi / gấp đôi
Tính từTrạng từ

twofold được sdng để mô tmt svt có hai thành phn hoc mt giá trtăng lên gp hai ln. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch là "hai phn" hoc "gp đôi". Sc thái ý nghĩa Khi đóng vai trò là tính tmô tcu trúc, twofold nhn mnh vào tính cht kép, tc là mt vn đề hoc mt mc tiêu bao gm hai khía cnh khác nhau. Ví dụ, khi nói vmt "mc tiêu kép" (twofold goal), người nói mun chra rng có hai đích đến cn đạt được đồng thi. Khi đóng vai trò là trng thoc tính tmô tslượng, twofold biu thsgia tăng vquy mô hoc cường độ. Đim cn lưu ý là twofold mang sc thái trang trng hơn so vi tdouble. Trong khi double thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày, twofold thường xut hin trong các báo cáo kinh tế, văn bn hc thut hoc phân tích dliu. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ gia twofold và double: double: Thường dùng như mt động từ (gp đôi cái gì đó) hoc tính tthông dng. Ví dụ: double the price (gp đôi giá tin). twofold: Chyếu đóng vai trò tính thoc trng từ, nhn mnh vào kết quca sgia tăng hoc cu to. Ví dụ: a twofold increase (mt sgia tăng gp đôi). Mt sai lm phbiến là nhm ln twofold vi các tchsthtự. Hãy nhrng twofold không có nghĩa là "thhai" mà là "gp hai" hoc "có hai phn". Lưu ý vngpháp twofold có thể đứng trước danh tnhư mt tính từ (ví dụ: a twofold purpose) hoc đứng sau động tnhư mt trng từ để chmc độ gia tăng (ví dụ: increased twofold).

Ý nghĩa

Tính từhai phần

Có hai phần hoặc hai yếu tố

"The problem is twofold: we lack the funding and the manpower."

Vấn đề này có hai phần, bao gồm cả việc thiếu kinh phí và thiếu nhân sự.

Trạng từgấp đôi

Lớn gấp hai lần hoặc nhiều gấp hai lần

"The number of cases has increased twofold since last year."

Dân số của thị trấn nhỏ này đã tăng gấp đôi trong thập kỷ qua.

gấp đôi

Lớn gấp hai lần hoặc nhiều gấp hai lần

Công ty đã ghi nhận mức tăng lợi nhuận gấp đôi trong quý này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error