D
Dicread
HomeDictionaryNnibble

nibble

gặm / nhấm nháp / món ăn nhẹ / miếng cắn nhỏ / quan tâm dè dặt
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: nibblesQuá khứ: nibbledPhân từ 2: nibbledV-ing: nibbling

nibble mô thành động ăn nhng miếng rt nhỏ, nhanh và liên tc. Vmt cm giác, tnày gi lên sthn trng, chm rãi hoc mt thói quen ăn vt nhnhàng, khác vi bite (cn) vn mang tính dt khoát và mnh mhơn. Khi dùng cho động vt như chut hay thỏ, nó din thành động gm nhm đặc trưng. Sc thái trong ngcnh kinh tế và giao tiếp Ngoài nghĩa đen về ăn ung, nibble được dùng theo nghĩa bóng để chsquan tâm ban đầu nhưng còn dè dt. Trong lĩnh vc đầu tư hoc kinh doanh, khi ai đó nibble at mt cphiếu hoc mt đề nghị, điu đó có nghĩa là hbt đầu mua hoc chp nhn mt lượng nhỏ để thăm dò thtrường trước khi quyết định đầu tư ln hơn. Ví dụ: Investors are starting to nibble at the stock (Các nhà đầu tư bt đầu mua thăm dò cphiếu này). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit nibble vi gnaw. Trong khi nibble là ăn nhng miếng nhvì sthích hoc sthn trng, thì gnaw (gm/gm nhm) thường hàm ý skiên trì, nlc phá hy vt gì đó cng hơn (như gm xương) hoc dùng để mô tmt ni đau âm ỉ, day dt trong tâm hn. nibble: ăn nhẹ, nhm nháp. gnaw: gm nhm mnh mhoc day dt.

Ý nghĩa

Ngoại động từgặm
[~ something]

Ăn thức ăn bằng những miếng nhỏ và nhanh

"The mouse began to nibble the edge of the cardboard box."

Con chuột bắt đầu gặm mép chiếc hộp các-tông.

Nội động từnhấm nháp
[~ at something]

Ăn thứ gì đó bằng cách cắn những miếng rất nhỏ

"She spent the afternoon nibbling at a plate of grapes."

Cô ấy dành cả buổi chiều để nhấm nháp một đĩa nho.

Danh từmón ăn nhẹ

Một miếng thức ăn nhỏ được ăn như một món ăn vặt

"The host provided a few nibbles such as nuts and olives before dinner."

Chủ nhà đã chuẩn bị một vài món ăn nhẹ như hạt và ô liu trước bữa tối.

Danh từmiếng cắn nhỏ

Một miếng cắn nhỏ lấy từ thứ gì đó

"The puppy took a tiny nibble of the biscuit."

Chú chó con đã cắn một miếng nhỏ chiếc bánh quy.

Ngoại động từquan tâm dè dặt
[~ something]

Thể hiện sự quan tâm nhẹ nhàng hoặc ngập ngừng đối với một lời đề nghị hoặc đề xuất

"The investors started to nibble at the shares as the price dropped."

Các nhà đầu tư bắt đầu quan tâm dè dặt đến các cổ phiếu khi giá giảm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error