D
Dicread
HomeDictionaryCcurio

curio

vật lạ
Danh từ
Số nhiều: curios

curio dùng để chnhng đồ vt nhỏ, lmt và thường có giá trvmt sưu tm hoc knim hơn là giá trsdng thc tế. Tnày mang sc thái tò mò và strân trng đối vi nhng thứ độc đáo, hiếm thy. Trong tiếng Vit, curio thường được dch là "vt lạ" hoc "đồ sưu tm độc đáo".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit curio vi antique (đồ cổ). Trong khi antique nhn mnh vào tui đời và giá trlch sử (thường là đồ vt rt cũ), thì curio nhn mnh vào sklạ, độc đáo hoc gây tò mò. Mt món đồ có thva là antique va là curio, nhưng mt món đồ hin đại có hình dáng kquái cũng có thể được gi là curio dù nó không hcxưa.

antique: Tp trung vào độ tui và giá trlch sử.
curio: Tp trung vào sllm và tính cht gây tò mò.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong bi cnh nói vcác ca hàng đồ cổ, bo tàng nhhoc sthích sưu tm cá nhân. Mt đim lưu ý quan trng là curio thường đi kèm vi khái nim "curio cabinet" (ttrưng bày vt lạ), loi tcó nhiu ngăn kính để phô din nhng món đồ quý hiếm.

Đúng: He bought a small curio from the street market. (Anhy đã mua mt vt lnhtchợ đường phố.)
Sai: Sdng curio để chnhng đồ vt thông thường hoc nhng thkquái theo nghĩa tiêu cc (như rác thi hay đồ hng).

Vmt ngpháp, curio là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng snhiu là curios khi nói vmt bsưu tp nhiu vt lạ.

Ý nghĩa

Danh từvật lạ

Một đồ vật hiếm, bất thường hoặc gây tò mò được sưu tầm như một món đồ độc đáo

He spent the afternoon browsing the antique shop for a unique curio to place on his mantel.

Anh ấy dành cả buổi chiều để xem xét cửa hàng đồ cổ nhằm tìm một vật lạ độc đáo để đặt trên kệ lò sưởi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error