agitator
kẻ kích động / mâm giặt
Danh từ
Số nhiều: agitators
Ý nghĩa
Danh từkẻ kích động
Một người thúc giục người khác nổi loạn hoặc phản đối một chính phủ hoặc tổ chức đã được thiết lập
"The political agitator spent years organizing strikes and rallies to demand labor reform."
Kẻ kích động chính trị đã dành nhiều năm tổ chức các cuộc đình công và biểu tình để yêu cầu cải cách lao động.
Danh từmâm giặt
Một thiết bị dùng để khuấy hoặc trộn chất lỏng, thường là một cánh quạt hoặc mái chèo xoay được tìm thấy trong máy giặt hoặc bể hóa chất
"The industrial agitator ensures that the chemicals are blended uniformly throughout the vat."
Mâm giặt của máy giặt đảm bảo rằng chất tẩy rửa được phân phối đều trong nước.