D
Dicread
HomeDictionarySsnatch

snatch

giật lấy / bắt đi / giành lấy / đớp / cú giật / mẩu / cử động giật
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: snatchesQuá khứ: snatchedPhân từ 2: snatchedV-ing: snatching

snatch mang sc thái chủ đạo là snhanh chóng, đột ngt và thường đi kèm vi yếu tbt nghoc thiếu scho phép. Khi dùng làm động từ, nó không chỉ đơn thun là "ly" mà là "git ly" hoc "chp ly" mt cách thô bo hoc vi vã. Điu này to ra skhác bit rõ rt vi take (ly mt cách bình thường) hoc grab (nm ly, dù cũng nhanh nhưng không nht thiết phi mang tính git phăng đi). Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong ngcnh vt lý, snatch mô thành động chiếm đot nhanh chóng, ví dnhư mt tên trm git túi xách. Tuy nhiên, khi dùng vi các danh ttru tượng như victory (chiến thng) hoc opportunity (cơ hi), nó ám chvic giành ly điu gì đó vào phút chót hoc mt cách khó khăn, đầy kch tính. Khi đóng vai trò là danh từ, snatch có hai hướng nghĩa hoàn toàn khác bit. Mt là mô tmt chuyn động nhanh (cú git), hai là mô tmt phn nhỏ, không trn vn ca mt thgì đó (như mt mu tin, mt đon hi thoi ngn). Người hc cn lưu ý cm ta snatch of để chnhng mnh thông tin nghe được thoáng qua. Lưu ý vthut ngchuyên môn Trong ththao, đặc bit là ctạ, snatch là mt thut ngkthut cthể để chni dung "cử động git". Đây là hành động nâng thanh đòn tsàn lên thng trên đầu trong mt nhp duy nht. Đừng nhm ln thut ngnày vi các kiu nâng tkhác như clean and jerk (cử động đẩy). snatch a book (nếu chlà cm cun sách lên bình thường) snatch a book (khi bn git phăng cun sách khi tay người khác) a snatch of a song (mt đon nhc ngn nghe loáng thoáng)

Ý nghĩa

Ngoại động từgiật lấy
[~ something][~ something from someone]

Chiếm lấy cái gì đó một cách nhanh chóng và thường là thô lỗ hoặc bất ngờ

"The thief managed to snatch the purse from the woman's shoulder."

Tên trộm đã kịp giật chiếc ví từ trên vai người phụ nữ.

Ngoại động từbắt đi
[~ someone]

Đột ngột đưa ai đó đi bằng vũ lực

"The soldiers were snatched from their beds in the middle of the night."

Những người lính bị bắt đi khỏi giường vào giữa đêm.

Nội động từgiành lấy
[~ at something]

Nhanh chóng nắm bắt một cơ hội hoặc một giải thưởng trước khi những người khác kịp làm điều đó

"The dog began to snatch at the treats as they fell from the table."

Cô ấy đã giành được chiến thắng ngay trong gang tấc trước khi thất bại.

Danh từđớp

Thực hiện một nỗ lực nhanh chóng và đột ngột để chộp hoặc bắt lấy cái gì đó

"I only caught a snatch of their conversation as I walked past the room."

Con chó bắt đầu đớp những miếng mồi khi chúng rơi xuống.

Danh từcú giật

Một chuyển động nhanh và đột ngột để chiếm lấy cái gì đó

"With one quick snatch, the hawk grabbed the mouse from the grass."

Với một cú giật nhanh, con diều hâu đã chộp lấy con chuột.

mẩu

Một phần nhỏ hoặc một mảnh của cái gì đó, chẳng hạn như một cuộc hội thoại hoặc một đoạn nhạc, được nghe hoặc nhìn thấy thoáng qua

Tôi chỉ nghe được một mẩu cuộc trò chuyện của họ khi tôi đi ngang qua.

cử động giật

Một kiểu cử tạ trong đó thanh đòn được nâng từ sàn nhà lên trên đầu trong một chuyển động liên tục

Anh ấy đã giành huy chương vàng ở nội dung cử động giật của cuộc thi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error