D
Dicread
HomeDictionaryJjerk

jerk

cú giật / kẻ tồi tệ / giật mạnh / giật mình / ướp và hun khói kiểu Jamaica
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: jerksQuá khứ: jerkedPhân từ 2: jerkedV-ing: jerking

jerk là mt từ đa nghĩa vi sc thái biu cm rt mnh, tùy thuc vào vic nó được dùng như mt động từ, danh tchhành động hay danh tchngười. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là skhác bit gia chuyn động vt lý và tính cách con người.

Ý nghĩa

Danh từcú giật

Một chuyển động hoặc cú kéo đột ngột, mạnh và nhanh

"He felt a sudden jerk as the car started moving."

Anh ấy cảm thấy một cú giật đột ngột khi chiếc xe bắt đầu di chuyển.

Danh từkẻ tồi tệ

Một người ích kỷ, thô lỗ hoặc thiếu sự quan tâm đến người khác

"I cannot believe he said that; what a total jerk."

Tôi không thể tin được anh ta lại nói như vậy; đúng là một kẻ tồi tệ hoàn toàn.

Ngoại động từgiật mạnh
[~ something]

Kéo hoặc xoắn một vật gì đó bằng một chuyển động đột ngột và mạnh

"She jerked the door open to see who was there."

Cô ấy giật mạnh cánh cửa mở ra để xem ai đang ở đó.

Nội động từgiật mình
[~]

Thực hiện một chuyển động cơ thể đột ngột và nhanh chóng

"The startled cat jerked away from the noise."

Con mèo bị hoảng sợ đã giật mình tránh xa tiếng ồn.

Ngoại động từướp và hun khói kiểu Jamaica
[~ something]

Nấu thịt, đặc biệt là thịt lợn hoặc thịt gà, bằng cách sử dụng gia vị ướp cay kiểu Jamaica và hun khói chậm

"The chef decided to jerk the pork for the feast."

Đầu bếp quyết định chế biến món thịt lợn ướp hun khói cho bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error