D
Dicread
HomeDictionaryDdumbbell

dumbbell

tạ đơn / đầu dò hình tạ
Danh từ
Số nhiều: dumbbells

Trong đời sng hàng ngày, dumbbell thường được hiu phbiến nht là mt loi dng ctp gym. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày không chgii hn trong lĩnh vc ththao mà còn xut hin trong các ngcnh kthut chuyên sâu. Skhác bit nmmc đích sdng: mt bên là để rèn luyn thcht, mt bên là để đo lường hoc thao tác trong phòng thí nghim.

Sphân bit theo ngcnh

Khi sdng trong bi cnh thhình, dumbbell dùng để chnhng qutạ đơn cm tay. Đim khác bit quan trng là cn phân bit dumbbell vi barbell (tạ đòn). Trong khi dumbbell là tạ đơn dùng cho mt tay hoc hai tay độc lp, barbell là mt thanh dài ni hai khi nng, yêu cu người tp dùng chai tay để nâng. Vic nhm ln hai thut ngnày có thgây hiu lm vbài tp đang được thc hin.

Đúng: dumbbell curls (cun tạ đơn)
Sai: Sdng dumbbell khi đang nói vmt thanh tdài dùng cho bài tp gánh tạ (squat).

Trong lĩnh vc khoa hc, đặc bit là hóa hc và vt lý, dumbbell mô tmt hình dng đặc trưng (hình tạ) ca mt thiết bhoc cu trúc phân tử. Lúc này, nó được dch là "đầu dò hình tạ" hoc "cu trúc hình tạ". Đây là cách dùng mang tính mô thình hc hơn là chmt vt dng cthể.

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Khi nói vtrng lượng ca tạ đơn, tiếng Anh thường đặt con svà đơn vtrước danh tdumbbell. Người Vit thường có thói quen nói "qutmười ký", nhưng trong tiếng Anh, cu trúc chun slà a ten-kilogram dumbbell.

Ví dụ: He is lifting a ten-kilogram dumbbell (Anhy đang nâng mt qutạ đơn mười ki-lô-gam).

Vmt ngpháp, dumbbell là mt danh từ đếm được. Do đó, khi nhc đến nó ở dng số ít, bn bt buc phi có mo ta, an hoc the đi kèm phía trước.

Ý nghĩa

Danh từtạ đơn

Một thanh ngắn với một khối nặng ở mỗi đầu, được dùng làm tạ tự do trong các bài tập rèn luyện sức mạnh

He lifted a ten-kilogram dumbbell to strengthen his biceps.

Anh ấy đã nâng một quả tạ đơn mười ki-lô-gam để tăng cường cơ nhị đầu.

Danh từđầu dò hình tạ

Một công cụ cầm tay nhỏ được sử dụng trong hóa học hoặc vật lý để tạo ra một hình dạng cụ thể hoặc để giữ các thành phần ở vị trí cân bằng

The researcher used a dumbbell-shaped probe to measure the electrical conductivity of the sample.

Nhà nghiên cứu đã sử dụng một đầu dò hình tạ để đo độ dẫn điện của mẫu thử.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error