D
Dicread
HomeDictionaryBbarbell

barbell

tạ đòn
Danh từ
Số nhiều: barbells

barbell dùng để chloi tạ đòn chuyên dng trong thhình và ctạ, bao gm mt thanh kim loi dài cho phép người tp cm bng chai tay và gn thêm các đĩa tvào hai đầu để tăng trng lượng. Đim đặc trưng ca barbell là khnăng chu ti ln và tính linh hot trong vic điu chnh khi lượng tạ, phù hp cho các bài tp phc hp như gánh thoc đẩy ngc.

Phân bit vi các loi tkhác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln barbell vi dumbbell. Mc dù chai đều là tạ, nhưng chúng có skhác bit rõ rt vcu to và cách sdng:

barbell: Là tạ đòn, thanh dài, dùng chai tay để nâng mt khi lượng tln duy nht. Ví dụ: bench press with a barbell (đẩy ngc vi tạ đòn).
dumbbell: Là tạ đơn, ngn hơn, mi tay cm mt qutriêng bit, cho phép phm vi chuyn động linh hot hơn. Ví dụ: bicep curls with dumbbells (cun tạ đơn cho cơ nhị đầu).

Mt sai lm phbiến là dùng tweight (trng lượng/tạ) mt cách chung chung khi mun chỉ đích danh loi thiết bị. Trong khi weight có thchbt kvt nng nào, barbell chchính xác thanh tạ đòn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là "tạ", nhưng trong tiếng Anh, vic phân bit gia barbell và dumbbell là cc kquan trng để đảm bo tính chính xác trong hướng dn tp luyn. Khi mô tmt bài tp, hãy xác định rõ bn đang sdng thanh đòn dài hay tạ đơn để tránh gây hiu lm vkthut thc hin.

Sai: I am lifting dumbbells for squats. (Vì bài tp gánh tthường sdng tạ đòn để đảm bo thăng bng và ti trng).
✅ Đúng: I am lifting a barbell for squats.

Ý nghĩa

Danh từtạ đòn

Một thanh kim loại dài có thể gắn các đĩa tạ vào mỗi đầu, được sử dụng cho các bài tập rèn luyện sức mạnh

He lifted the barbell over his head during the clean and jerk.

Anh ấy đã nâng thanh tạ đòn qua đầu trong bài tập cử tạ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error