barbell
tạ đòn
Danh từ
Số nhiều: barbells
Ý nghĩa
Danh từtạ đòn
Một thanh kim loại dài có gắn các đĩa tạ ở mỗi đầu, được dùng làm trọng lượng để tập luyện sức mạnh
"He lifted the barbell over his head during the clean and jerk."
Anh ấy đã nâng thanh tạ đòn qua đầu trong cuộc thi cử tạ tại Thế vận hội.