D
Dicread
HomeDictionaryBbarbell

barbell

tạ đòn
Danh từ
Số nhiều: barbells

Ý nghĩa

Danh từtạ đòn

Một thanh kim loại dài có gắn các đĩa tạ ở mỗi đầu, được dùng làm trọng lượng để tập luyện sức mạnh

"He lifted the barbell over his head during the clean and jerk."

Anh ấy đã nâng thanh tạ đòn qua đầu trong cuộc thi cử tạ tại Thế vận hội.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error