D
Dicread
HomeDictionaryTthou

thou

ngươi
Đại từ

thou là mt đại tnhân xưng ngôi thhai số ít trong tiếng Anh cổ, tương đương vi you trong tiếng Anh hin đại. Tuy nhiên, đim khác bit quan trng nht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là sphân chia gia số ít và snhiu. Trong khi you ngày nay được dùng cho cmt người và nhiu người, thì thou chỉ được dùng cho mt người duy nht.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh cổ, thou mang sc thái thân mt, gn gũi hoc dùng để chngười có địa vthp hơn. Nó tương tnhư cách phân cp trong các ngôn ngcó hthng đại tphc tp. Khi mun thhin stôn kính hoc trang trng, người ta sdùng you (vi tư cách là đại tsố ít trang trng). Vì vy, vic sdng thou trong các văn bn choc tôn giáo thường gi lên cm giác thân thiết gia con người vi Chúa, hoc sbtrên khi nói vi cp dưới.

Ví dụ: Trong các bn dch Kinh Thánh cổ, thou được dùng để to ra mt mi liên kết cá nhân và trc tiếp.

Lưu ý vbiến đổi hình thái

Mt sai lm phbiến ca người hc là sdng thou đi kèm vi các động tchia theo you. Cn nhrng thou yêu cu mt cách chia động triêng bit, thường kết thúc bng đuôi -est.

Đúng: thou goest (ngươi đi)
Sai: thou go hoc thou goes

Ngoài ra, thou có các dng biến thkhác tùy theo vai trò trong câu: thee (tân ngữ), thy (tính tshu) và thine (đại tshu). Vic nhm ln gia thou và thee là li thường gp; hãy nhthou luôn đóng vai trò là chngca câu.

Ý nghĩa

Đại từngươi

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít trong tiếng Anh cổ

Thou art my best friend.

Ngươi là người bạn thân nhất của ta.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error