D
Dicread
HomeDictionaryGgenitive

genitive

thuộc cách / sở hữu cách
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: genitives

Trong ngôn nghc, genitive là mt thut ngchuyên môn dùng để chmt "cách" (case) ca danh thoc đại từ. Đối vi người hc tiếng Anh, khái nim này thường được hiu đơn gin nht là shu cách, dùng để biu thmi quan hshu, ngun gc hoc đặc đim gia hai đối tượng. Tuy nhiên, cn lưu ý rng genitive không chgii hnvic "ai shu cái gì", mà còn bao hàm cnhng mi quan htru tượng hơn như ngun gc hoc sphân loi.

Phân bit gia shu cách và cu trúc vi gii t

Mt đim gây nhm ln cho người Vit là vic la chn gia vic sdng du nháy đơn và chs ('s) hay sdng gii tof. Mc dù chai đều có thdch là "ca" trong tiếng Vit, nhưng chúng có sc thái sdng khác nhau:

Sdng genitive vi 's thường dành cho con người, động vt hoc các thc thsng, mang li cm giác gn gũi và trc tiếp. Ví dụ: the teacher's book (cun sách ca giáo viên).
Sdng cu trúc vi of thường dành cho vt vô tri vô giác hoc các khái nim tru tượng, mang sc thái trang trng hơn. Ví dụ: the cover of the book (bìa ca cun sách) thay vì nói the book's cover (dù cách nói sau vn đúng nhưng ít phbiến hơn trong văn viết trang trng).

Nhng lưu ý vhình thái và li thường gp

Người hc cn đặc bit chú ý đến sthay đổi hình thái ca danh tkhi chuyn sang thshu cách để tránh sai sót vngpháp:

Vi danh tsnhiu kết thúc bng s, chcn thêm du nháy đơn (') mà không thêm s na. Ví dụ: the students' gradesim sca các sinh viên).
Tránh nhm ln gia genitive (shu cách) và dng snhiu ca danh từ. Ví dụ: the boy's toy (đồ chơi ca cu bé - số ít) khác vi the boys' toy (đồ chơi ca nhng cu bé - snhiu).

Vì tiếng Vit không biến đổi hình thái tmà dùng thư từ (như từ "ca") để chshu, người hc dbquên vic thêm 's hoc đặt sai vtrí du nháy đơn trong tiếng Anh. Hãy luôn kim tra xem đối tượng shu là số ít hay snhiu trước khi viết.

Countable when referring to a specific instance of the case in a sentence. Uncountable when discussing the abstract grammatical concept of the genitive.

Ý nghĩa

Tính từthuộc cách

Liên quan đến cách ngữ pháp dùng để chỉ sự sở hữu, nguồn gốc hoặc mối quan hệ mật thiết giữa hai danh từ

In the phrase 'the dog's bone', the word 'dog's' is in the genitive case.

Trong cụm từ `the dog's bone`, từ `dog's` đang ở thể sở hữu cách.

Danh từsở hữu cách

Hình thái của một danh từ hoặc đại từ được dùng để biểu thị quyền sở hữu hoặc nguồn gốc

English has largely replaced the traditional genitive with the use of the preposition 'of'.

Tiếng Anh phần lớn đã thay thế sở hữu cách truyền thống bằng việc sử dụng giới từ `of`.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error