D
Dicread
HomeDictionaryTthy

thy

của ngươi
determiner

thy là mt đại tshu ctrong tiếng Anh, tương đương vi tyour trong tiếng Anh hin đại. Tuy nhiên, đim khác bit quan trng nht là thy được sdng trong bi cnh thân mt hoc khi nói vi người có địa vthp hơn trong xã hi thi xưa. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ca ngươi" để phn ánh đúng sc thái ckính và phân cp xã hi.

Sc thái và Ngcnh Sdng

Ngày nay, thy không còn được sdng trong giao tiếp hàng ngày. Bn schyếu gp tnày trong các văn bn tôn giáo (như Kinh Thánh), thơ ca cổ đin (như tác phm ca Shakespeare) hoc trong các bphim, tiu thuyết ly bi cnh thi trung cổ. Khi sdng thy, người nói to ra mt bu không khí trang trng nhưng mang tính cht cxưa, hoc thhin mt mi quan hgn gũi, thân thiết đặc bit.

Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Vit là không nên nhm ln thy vi các tshu hin đại. Trong khi your là tdùng chung cho mi đối tượng, thy chxut hin trong nhng văn bn mang tính nghi lhoc lch sử. Ví dụ, thay vì nói your name (tên ca bn), trong văn phong csdùng thy name (tên ca ngươi).

Phân bit vi các ttương đương

Trong tiếng Anh cổ, có sphân bit rõ rt gia thy và your (hoc your trong dng trang trng). thy được dùng cho đối tượng số ít và thân mt, trong khi your được dùng cho đối tượng snhiu hoc để thhin stôn kính đối vi người có địa vcao hơn.

Sdng thy trong email công vic hoc giao tiếp hin đại: Điu này skhiến câu văn trnên kquc và không phù hp.
Sdng thy khi viết thơ theo phong cách cổ đin hoc trích dn kinh đin: Honor thy father and thy mother (Hãy tôn kính cha ngươi và mngươi).

Đặc đim Ngpháp

thy đóng vai trò là tính tshu và luôn đứng trước mt danh từ. Cn lưu ý rng nếu danh ttheo sau bt đầu bng mt nguyên âm hoc âm h thành câm, thy thường được chuyn thành thine (tương tnhư cách dùng a và an).

Ý nghĩa

determinercủa ngươi

Hình thức cổ của từ `your`, dùng để chỉ sự sở hữu của người đối diện

I know thy name.

Ta biết tên của ngươi.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error