D
Dicread
Trang chủTừ điểnAaccusative

accusative

đối cách
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: accusatives

accusative là mt thut ngchuyên ngành ngôn nghc dùng để chỉ đối cách, mt loi biến cách ca danh thoc đại tkhi chúng đóng vai trò là tân ngtrc tiếp ca mt ngoi động từ. Đối vi người hc tiếng Anh, khái nim này có thgây nhm ln vì tiếng Anh hin đại đã gin lược hu hết các biến cách ca danh từ, chcòn gili rõ rt trong hthng đại tnhân xưng.

Skhác bit gia chcách và đối cách

Trong tiếng Anh, sphân bit gia chcách (nominative) và đối cách (accusative) thhin rõ nht qua các đại từ. Khi mt đại tlàm chngữ, ta dùng chcách (ví dụ: I, he, she), nhưng khi đại từ đó là đối tượng chu tác động ca hành động, ta phi chuyn sang đối cách (ví dụ: me, him, her).

Đúng: She loves him (Trong câu này, him là đối cách).
Sai: She loves he (Không thdùng chcách he làm tân ngtrc tiếp).

Lưu ý vsnhm ln phbiến

Mt li thường gp đối vi người Vit khi hc tiếng Anh là sdng sai đối cách trong các cu trúc so sánh hoc sau gii từ. Nhiu người có xu hướng dùng chcách vì cm thy nó trang trng hơn, nhưng vmt ngpháp, các vtrí này yêu cu đối cách.

Sai: It is I (Dù đúng vmt lý thuyết cổ đin nhưng trong giao tiếp hin đại, người ta thường dùng đối cách It is me).
Sai: Between you and I
Đúng: Between you and me (Vì between là gii từ, nên theo sau nó phi là đối cách me).

Đặc đim ngpháp

Trong các ngôn ngcó hthng biến cách phc tp hơn tiếng Anh (như tiếng Đức hoc tiếng Latinh), đối cách không chthay đổi hình thái ca đại tmà còn thay đổi đuôi ca danh tvà tính từ đi kèm để xác định rõ vai trò ca từ đó trong câu, giúp người nghe phân bit được ai là người thc hin hành động và ai là đối tượng btác động, bt kvtrí ca chúng trong câu.

Countable when referring to specific instances of the case across different languages (e.g., the accusatives of Latin and Greek). Uncountable when referring to the general grammatical concept of the case.

Ý nghĩa

Tính từđối cách

Liên quan đến cách ngữ pháp được sử dụng cho tân ngữ trực tiếp của một ngoại động từ

In Latin, the accusative case is typically used to mark the patient of an action.

Danh từđối cách

Cách của một danh từ hoặc đại từ cho biết nó là tân ngữ trực tiếp của một động từ hoặc là tân ngữ của một số giới từ nhất định

In the sentence 'I saw him', the word 'him' is in the accusative.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi