D
Dicread
HomeDictionaryBboxing

boxing

quyền anh / đóng hộp / đấu quyền anh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: boxedPhân từ 2: boxedV-ing: boxing

boxing mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Nghĩa phbiến nht là chmôn ththao quyn anh, mt hot động đối kháng đòi hi kthut và sc mnh. Trong khi đó, nghĩa thhai li liên quan đến hành động đóng hp, tc là cho đồ vt vào hp để bo qun hoc vn chuyn.

Uncountable when referring to the sport as a whole (Boxing is popular). Countable when referring to a specific instance of boxing as a session or activity (He had a few boxing matches).

Ý nghĩa

Danh từquyền anh

Một môn thể thao đối kháng trong đó hai người đeo găng tay đệm và tung cú đấm vào nhau trong một võ đài hình vuông

He has been training in boxing since he was ten.

Anh ấy đã tập luyện quyền anh từ khi mười tuổi.

Ngoại động từđóng hộp
[~ someone][~ something]

Đóng các vật dụng vào hộp để lưu trữ hoặc vận chuyển

She spent the afternoon boxing up her old books.

Cô ấy dành cả buổi chiều để đóng hộp những cuốn sách cũ của mình.

Nội động từđấu quyền anh

Tham gia vào môn thể thao quyền anh

The two athletes will be boxing for the championship title.

Hai vận động viên sẽ đấu quyền anh để tranh chức vô địch.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error