D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfencing

fencing

môn đấu kiếm / việc rào chắn / hàng rào
Danh từ

fencing là mt từ đa nghĩa vi hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit: mt bên liên quan đến ththao và mt bên liên quan đến xây dng hoc qun lý đất đai. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để phân bit chính xác gia mt hot động vn động cường độ cao và mt công vic xây dng vt lý.

Skhác bit vngnghĩa

Khi được dùng trong ngcnh ththao, fencing chmôn đấu kiếm, mt bmôn đòi hi skhéo léo, tc độ và kthut chính xác. Trong khi đó, ở ngcnh xây dng, fencing có thể đóng vai trò là danh tchvt liu (hàng rào) hoc hành động thiết lp ranh gii (vic rào chn).

Môn ththao: She is a champion in fencing (Cô ấy là mt nhà vô địch trong môn đấu kiếm).
Xây dng/Vt liu: The garden needs new fencing (Khu vườn cn hàng rào mi).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia fencing (hàng rào/vic rào chn) vi hedge (hàng rào cây xanh). Trong khi fencing thường ám chcác vt liu nhân to như gỗ, kim loi hoc lưới xích, thì hedge đặc bit chnhng hàng rào được to thành tcác bi cây trng sát nhau.

I planted a fencing of roses (Sai vì hoa hng to thành hàng rào cây).
I planted a hedge of roses (Đúng).

Đặc đim ngpháp

Khi mang nghĩa là môn đấu kiếm hoc vic rào chn, fencing đóng vai trò là danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, khi dùng để chvt liu làm hàng rào, nó thường được hiu là mt danh ttp hp chloi vt liu được sdng cho công trình đó.

Ý nghĩa

Danh từmôn đấu kiếm

Môn thể thao chiến đấu bằng kiếm, chẳng hạn như kiếm liễu, kiếm ba cạnh hoặc kiếm chém

She has been practicing fencing since she was ten years old.

Danh từviệc rào chắn

Quá trình hoặc hành động bao quanh một khu vực bằng hàng rào

The fencing of the backyard took three days to complete.

Danh từhàng rào

Vật liệu dùng để làm hàng rào, chẳng hạn như dây thép, gỗ hoặc lưới xích

We bought high-quality cedar fencing for the perimeter of the garden.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi