D
Dicread
HomeDictionarySshrill

shrill

chói tai / kêu rít
Tính từNgoại động từ
So sánh hơn: shrillerSo sánh nhất: shrillest

shrill được sdng để mô tnhng âm thanh có tn scao, sc và xuyên thu, thường mang li cm giác khó chu hoc gây căng thng cho người nghe. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chói tai" hoc "kêu rít". Đim mu cht ca shrill không chnm ở độ cao ca âm thanh mà còntính cht gây hn hoc đột ngt ca nó, khiến người nghe cm thy bkích động hoc git mình.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit shrill vi mt stkhác cũng mô tả âm thanh cao:

high-pitched: Đây là mt thut ngtrung tính, đơn thun mô tcao độ ca âm thanh (ví dụ: ging trem hoc tiếng sáo). Trong khi đó, shrill luôn mang sc thái tiêu cc, ám chskhó chu.
piercing: Tnày nhn mnh vào khnăng "xuyên thu" mnh mca âm thanh, ging như mt mũi kim đâm vào tai. piercing có thdùng cho cnhng âm thanh gây đau đớn hoc âm thanh báo động khn cp, còn shrill thiên vschói gt và gây phin nhiu.

Ví dụ: Mt tiếng hét vì shãi thường là shrill (chói tai), trong khi tiếng còi báo động cu ha thường là piercing (xuyên thu).

Cách dùng trong ngcnh cth

Ngoài vic mô tả âm thanh vt lý, shrill còn được dùng theo nghĩa bóng để chging nói hoc cách din đạt mang tính gay gt, cường điu hoc quá khích nhm thu hút schú ý hoc thhin stc gin.

Âm thanh vt lý: The shrill sound of the whistlem thanh chói tai ca tiếng còi).
Ging nói/Thái độ: A shrill voice (Mt ging nói chói gt/the thé).

Khi dch sang tiếng Vit, hãy lưu ý chn "kêu rít" cho các vt thể (như ấm nước, phanh xe) và "chói tai" hoc "the thé" cho ging người hoc tiếng còi để đảm bo stnhiên.

Ý nghĩa

Tính từchói tai

Có cao độ lớn và xuyên thấu theo cách thường gây khó chịu

The shrill sound of the whistle startled everyone.

Âm thanh chói tai của tiếng còi làm mọi người giật mình.

Ngoại động từkêu rít
[~ someone][~ something]

Phát ra âm thanh cao và xuyên thấu

The tea kettle began to shrill as the water boiled.

Ấm đun nước bắt đầu kêu rít khi nước sôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error