D
Dicread
HomeDictionaryTtale

tale

câu chuyện / lời mách lẻo
[C] Đếm được
Số nhiều: tales

tale thường được dùng để chmt câu chuyn kể, đặc bit là nhng câu chuyn mang tính hư cu, truyn thuyết hoc nhng li kmang màu sc kỳ ảo. Đim khác bit ln nht gia tale và story là trong khi story là mt thut ngchung cho bt ksvic nào được kli (có thlà tht hoc giả), thì tale thường gi lên cm giác vmt điu gì đó cxưa, mang tính truyn ming hoc có yếu ttưởng tượng cao. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi sdng tale, người nói thường mun nhn mnh vào tính cht kchuyn hoc sly kca ni dung. Ví dụ, cm tfairy tale (truyn ctích) là mt cách dùng đin hình. Tuy nhiên, trong mt sngcnh không chính thc, tale còn được dùng để chmt li mách lo hoc báo cáo vhành vi sai trái ca người khác cho cp trên hoc giáo viên. Ví dvskhác bit: story: Có thlà mt câu chuyn đời thường, mt bn tin thi shoc mt ct truyn phim. tale: Thường là mt câu chuyn ly kỳ, mt truyn thuyết dân gian hoc mt li kể đầy hư cu. Lưu ý vtdnhm ln Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý phân bit tale vi tailuôi động vt). Hai tnày là từ đồng âm (homophones), có cách phát âm hoàn toàn ging nhau nhưng ý nghĩa và cách viết khác nhau hoàn toàn. Vic nhm ln gia hai tnày trong văn viết là mt li phbiến mà người hc cn tránh. The dog told a tail. (Sai) The dog wagged its tail. (Con chó vy đuôi) The old man told a fascinating tale.ng ckmt câu chuyn hp dn)

Ý nghĩa

Danh từcâu chuyện

Một lời kể về các sự kiện; một câu chuyện, đặc biệt là câu chuyện giàu trí tưởng tượng hoặc hư cấu

"The grandmother told the children a fairy tale about a magic forest."

Người bà kể cho lũ trẻ nghe một câu chuyện cổ tích về một khu rừng ma thuật.

Danh từlời mách lẻo

Một bản báo cáo hoặc lời kể về hành vi của ai đó, thường được gửi đến người có thẩm quyền

"The teacher didn't appreciate the student bringing a tale about who had been talking during class."

Giáo viên không hài lòng khi học sinh đem đến một lời mách lẻo về việc ai đã nói chuyện trong giờ học.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error