D
Dicread
HomeDictionaryBbeautiful

beautiful

đẹp

/ˈbjuːtɪfəl/

Tính từ
So sánh hơn: more beautifulSo sánh nhất: most beautiful

Đây là mt thut ngtích cc và bao quát để chshài lòng vmt thm mỹ. Dù thường được dùng để mô tvngoài, beautiful mang sc nng cm xúc sâu sc hơn so vi pretty hay attractive, gi lên shài hòa gia hình thc và tâm hn, to ra cm giác ngưỡng mhoc mãn nguyn sâu sc. Trong cách dùng hin đại, tnày thường mrng ra ngoài phm vi thgiác để mô tmt hành động, mt âm thanh hoc mt gii pháp (ví dụ: a beautiful piece of code) mang tính tinh tế, hiu quhoc được thc hin mt cách hoàn ho. Tùy vào ngcnh, tnày có thdao động tmt li khen xã giao đến mt biu cm trang trng thhin sngưỡng msâu sc. Nó hàm ý mt strn vn và chun mc mà nhng tnhư cute hay handsome không thlt thết được.

Ý nghĩa

Tính từđẹp

Có những đặc điểm mang lại niềm vui hoặc sự hài lòng lớn cho tâm trí hoặc các giác quan

"a beautiful sunset"

Một buổi hoàng hôn đẹp.

Thành ngữ & Tục ngữ

beautifully put

diễn đạt hay

Her explanation of the complex theory was beautifully put.

Cách cô ấy giải thích lý thuyết phức tạp đó được diễn đạt rất hay.

beautiful game

môn thể thao vua

The fans passionately debated the merits of the beautiful game.

Các cổ động viên nhiệt tình tranh luận về những giá trị của môn thể thao vua.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error