D
Dicread
HomeDictionaryPpiercing

piercing

chói tai / sắc sảo / tê tái / lỗ xỏ khuyên / đâm xuyên
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: piercingsQuá khứ: piercedPhân từ 2: piercedV-ing: piercingSo sánh hơn: more piercingSo sánh nhất: most piercing

piercing là mt từ đa nghĩa, mang sc thái chung là sự "xuyên thu" hoc "đâm xuyên", nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang ý nghĩa tích cc hoc tiêu cc khác nhau. Khi mô tả âm thanh, piercing gi lên cm giác khó chu, gây chói tai và tác động mnh đến màng nhĩ, tương tnhư mt vt nhn đâm xuyên qua không gian. Khi mô tả ánh nhìn, nó thhin ssc so, nhy bén, như thngười nhìn có ththu sut tâm can đối phương. Trong khi đó, khi nói vthi tiết, piercing mô tcái lnh tê tái, but giá đến mc cm giác như làn da bị đâm xuyên.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia piercing và mt stgn nghĩa để tránh dùng sai ngcnh:

Về âm thanh: piercing nhn mnh vào độ cao và sgây khó chu (chói tai), trong khi loud chỉ đơn thun là âm lượng ln. Ví dụ: a piercing scream (mt tiếng thét chói tai) mang sc thái khn cp hoc đau đớn hơn là a loud scream (mt tiếng thét ln).
Về ánh nhìn: piercing mang nghĩa sc so, thu sut, khác vi staring (nhìn chm chm) vn có thmang nghĩa tò mò hoc thô lỗ.
Vcm giác lnh: piercing dùng cho cái lnh but giá, tê tái (thường là gió lnh), trong khi freezing dùng để chnhit độ cc thp nói chung.

Lưu ý vdanh tvà động t

Trong tiếng Anh, piercing va là tính tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chhành động xkhuyên hoc chính cái lxkhuyên trên cơ thể. Cn phân bit rõ gia tính tmô tả đặc đim (chói tai, sc so) và danh tchvt thể/hành động để tránh nhm ln trong cu trúc câu.

Đúng: She has a piercing look (Cô ấy có mt ánh nhìn sc so) - Tính từ.
Đúng: She got a nose piercing (Cô ấy đã xkhuyên mũi) - Danh từ.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch piercing mt cách máy móc là "đâm xuyên" trong mi trường hp. Hãy nhrng trong giao tiếp tnhiên, khi đi vi "eyes" (mt) hoc "cold" (lnh), tnày phi được dch là "sc so" hoc "tê tái" để phù hp vi văn phong tiếng Vit.

Countable when referring to a specific piece of jewelry or a hole in the body (a nose piercing). Uncountable when describing the general act or practice of body modification.

Ý nghĩa

Tính từchói tai

Có cao độ cực cao, lớn hoặc sắc nhọn theo cách gây khó chịu hoặc xuyên thấu màng nhĩ

A piercing scream echoed through the silent hallway.

Một tiếng thét chói tai vang vọng khắp hành lang yên tĩnh.

Tính từsắc sảo

Có vẻ như nhìn thấu một ai đó; xuyên thấu và nhạy bén

She stared at him with piercing blue eyes that seemed to read his every thought.

Cô ấy nhìn anh ta bằng đôi mắt xanh sắc sảo như thể đọc được mọi suy nghĩ của anh.

Tính từtê tái

Lạnh dữ dội; buốt giá hoặc xuyên thấu

The piercing wind chilled them to the bone as they climbed the mountain.

Cơn gió tê tái khiến họ lạnh thấu xương khi leo lên núi.

Danh từlỗ xỏ khuyên

Một cái lỗ được tạo ra trên một bộ phận của cơ thể, thường nhằm mục đích đeo đồ trang sức

She decided to get a nose piercing for her eighteenth birthday.

Cô ấy quyết định xỏ khuyên mũi vào ngày sinh nhật lần thứ mười tám.

Ngoại động từđâm xuyên
[~ something]

Tạo một cái lỗ trên vật gì đó bằng cách đẩy một đầu nhọn xuyên qua

The needle is designed for piercing thick leather.

Chiếc kim này được thiết kế để đâm xuyên qua lớp da dày.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error