D
Dicread
HomeDictionaryHhumerus

humerus

xương cánh tay
Danh từ
Số nhiều: humeri

humerus là mt thut ngchuyên ngành gii phu hc dùng để chxương cánh tay. Trong tiếng Vit, tnày được dch mt cách trc tiếp và duy nht là "xương cánh tay", mô tả đon xương dài ni tkhp vai đến khp khuu tay. Phân bit thut ng Người hc cn lưu ý tránh nhm ln gia humerus (xương cánh tay) vi radius (xương quay) và ulna (xương trụ). Trong khi humerus là xương duy nhtphn cánh tay trên, thì radius và ulna là hai xương song song nmphn cng tay dưới. Vic nhm ln này thường xy ra do người hc có xu hướng gi chung toàn bvùng tvai đến ctay là "cánh tay". Ngcnh sdng Tnày chyếu xut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo chn thương hoc tài liu sinh hc. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngtiếng Anh thường dùng tupper arm bone để đơn gin hóa, nhưng trong môi trường chuyên nghip, humerus là tchính xác nht. Ví dụ đúng: fracture of the humerus (gãy xương cánh tay). Ví dsai: Sdng humerus để chtoàn bvùng cánh tay bao gm cbàn tay và cng tay. Đặc đim ngpháp Đây là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt ca chn thương cthể, thường sdng mo tthe để xác định vtrí xương trong cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từxương cánh tay

Xương dài ở cánh tay trên, kéo dài từ vai đến khuỷu tay

"The surgeon repaired a fracture of the proximal humerus."

Bác sĩ phẫu thuật đã điều trị một vết gãy ở phần đầu gần của xương cánh tay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error