D
Dicread
HomeDictionaryVverge

verge

mép / bờ vực / lề đường / gần như
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: vergesQuá khứ: vergedPhân từ 2: vergedV-ing: verging

verge thường được dùng để mô tmt vtrí hoc trng thái cc hn, nơi mt sthay đổi ln sp xy ra. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa đen là mt đường biên vt lý hoc nghĩa bóng là mt ngưỡng chuyn đổi vtrng thái. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng vi nghĩa vt lý, verge chmép hoc rìa ca mt khu vc, thường là di đất nhchy dc theo lề đường. Tuy nhiên, cách dùng phbiến nht ca verge là trong các cm tcố định để chstim cn vi mt skin hoc cm xúc mnh mẽ. Cm ton the verge of là cách dùng đin hình nht, din ttrng thái "sp sa" hoc "suýt chút na thì" xy ra mt điu gì đó, thường là nhng skin mang tính bước ngot hoc tiêu cc. Ví dụ: on the verge of collapse (trên bvc sp đổ) hoc on the verge of tears (sp bt khóc). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit verge vi edge và brink. Mc dù cba đều có thdch là "mép" hoc "bvc", nhưng chúng có skhác bit vcm giác: edge mang tính trung lp và phbiến nht, dùng cho mi loi cnh hoc rìa vt lý. brink thường gi lên hìnhnh mt vách đá dc đứng, mang sc thái nguy him hoc kch tính hơn verge khi nói vcác tình hung khn cp (ví dụ: brink of war - bvc chiến tranh). verge thiên vschuyn giao trng thái, nhn mnh vào đim tiếp giáp gia hai giai đon. Lưu ý vngpháp Khi sdng cu trúc on the verge of, tof có ththeo sau bi mt danh thoc mt động tthêm đuôi -ing (danh động từ). Đúng: on the verge of extinctionang trên bvc tuyt chng). Đúng: on the verge of quitting (sp sa bcuc).

Ý nghĩa

Danh từmép

Rìa hoặc biên cực cùng của một thứ gì đó

"The grass verge along the side of the road was neatly trimmed."

Anh ấy đứng trên mép vách đá.

Danh từbờ vực

Một thời điểm hoặc trạng thái mà một điều gì đó sắp sửa xảy ra

"The company was on the verge of bankruptcy before the bailout."

Công ty đang trên bờ vực phá sản.

Ngoại động từlề đường
[~ something]

Dải đất trồng cỏ ở mép đường hoặc lối đi

"His behavior began to verge on insanity."

Chiếc xe tấp vào lề đường để nhường cho người đi xe đạp đi qua.

gần như

Tiệm cận hoặc rất gần với một trạng thái hoặc đặc điểm cụ thể

Hành vi của anh ta gần như là điên rồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error