D
Dicread
HomeDictionaryRrespectable

respectable

đáng kính / khá

[ɹi.ˈspɛk.tə.bl̩]

Tính từ
So sánh hơn: more respectableSo sánh nhất: most respectable

respectable mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên, nó mô tmt người hoc mt tchc có địa vị, hành vi hoc phm cht được xã hi công nhn là tt, chun mc và đáng kính. Trong ngcnh này, respectable không nht thiết có nghĩa là người đó cc kxut sc hay được ngưỡng msâu sc, mà thiên vvic htuân thcác quy tc đạo đức và chun mc xã hi để không bcoi thường.

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là sphân bit gia respectable và respected. Trong khi respectable nhn mnh vào vic "đủ tiêu chun" để được tôn trng (mang tính hình thc, chun mc), thì respected li chnhng người thc sự được mi người ngưỡng mvì tài năng hoc thành tu thc tế. Ví dụ, mt người có thlà mt công dân respectable (đáng kính) vì hsng đúng pháp lut, nhưng chưa chc họ đã là mt chuyên gia respected (được kính trng) trong lĩnh vc ca mình.

Ngoài ra, respectable còn được dùng để mô tmt slượng hoc mc độ "khá", tc là đủ ln hoc đủ tt để gâyn tượng hoc chp nhn được. Khi dùng vi nghĩa này, nó không liên quan đến đạo đức mà liên quan đến quy mô hoc cht lượng.

Các li thường gp và ví dminh ha

Người hc thường nhm ln respectable vi các tchstôn kính tuyt đối. Hãy lưu ý các ví dsau để sdng chính xác:

Đúng (vchun mc xã hi): a respectable neighborhood (mt khu phố đáng kính/lch sự) — ám chnơi đây có nhng cư dân cư xchun mc.
Đúng (vmc độ): a respectable salary (mt mc lương khá) — ám chmc lương này đủ tt để sng thoi mái, dù không phi là cc kcao.
Sai: Dùng respectable để mô tmt vanh hùng dân tc mà bn hết sc ngưỡng mộ. Trong trường hp này, hãy dùng respected hoc venerable schính xác hơn.

Vmt ngpháp, respectable là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từđáng kính

Được xã hội coi là tốt, chuẩn mực hoặc có thể chấp nhận được về mặt xã hội

She comes from a very respectable family in the neighborhood.

Cô ấy đến từ một gia đình rất đáng kính trong khu phố.

Tính từkhá

Có tiêu chuẩn vừa đủ hoặc thỏa đáng; ở mức chấp nhận được hoặc đáng kể

The athlete managed to achieve a respectable second-place finish.

Vận động viên đó đã đạt được vị trí thứ hai khá ấn tượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error