D
Dicread
HomeDictionaryTtasteless

tasteless

nhạt nhẽo / vô vị
Tính từ
So sánh hơn: more tastelessSo sánh nhất: most tasteless

tasteless mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên là nghĩa đen, dùng để mô tthc phm hoc đồ ung không có vị, nht nho, hoc thiếu đi hương vị đặc trưng cn có. Trong trường hp này, nó tương đương vi bland nhưng thường nhn mnh vào sthiếu ht hoàn toàn ca vgiác.

Sc thái vthm mvà chun mc

Khi được dùng vi nghĩa bóng, tasteless mô tsvô vị, thiếu tinh tế hoc thm chí là thô thin, không phù hp vi các chun mc vvăn hóa và xã hi. Điu này không chỉ đơn thun là "không đẹp" mà là sla chn gây khó chu hoc gây sc cho người khác do thiếu gu thm mhoc thiếu snhy cm vhoàn cnh.

Ví dvsvô vị: Mt btrang phc quá lòe lot trong mt tang lsbcoi là tasteless (vô vị/thiếu tinh tế).
Ví dvsnht nho: Nước lc là mt cht lng tasteless (nht nho).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia tasteless và insipid. Trong khi tasteless có thdùng cho chương vvà hành vi xã hi, thì insipid thường thiên vstnht, thiếu sc sng hoc thiếu sthú vtrong tính cách và hi thoi.

Mt đim quan trng đối vi người Vit là tránh nhm ln tasteless vi các tchsự "không ngon". Nếu mt món ăn có vnhưng vị đó không dchu, hãy dùng bad-tasting hoc unpalatable, thay vì dùng tasteless (vn chstrng rng vhương vị).

Đặc đim ngpháp

tasteless là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từnhạt nhẽo

Thiếu hương vị hoặc mùi vị đặc trưng

The distilled water was completely tasteless.

Nước cất hoàn toàn nhạt nhẽo.

Tính từvô vị

Thiếu óc thẩm mỹ, sự tinh tế hoặc không phù hợp với chuẩn mực xã hội

The room was decorated in a tasteless style with neon pink walls and gold statues.

Căn phòng được trang trí theo phong cách vô vị với những bức tường màu hồng neon và các bức tượng vàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error